TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Màu tiếng Anh là gì?

"màu" trong tiếng Anh là color (danh từ), colour (danh từ), chromatic (tính từ).

color Danh từ

UK/ˈkʌl.ə(ɹ)/US/ˈkʌl.ɚ/ giọng người thật

Nghĩa: màu, màu sắc, sắc

  • Is this the right color?Đây có phải màu phù hợp?
  • Which color do you prefer?Cậu thích màu nào hơn?

Xem đầy đủ từ "color": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colour Danh từ

US/ˈkə.lɜː/ giọng máy

Nghĩa: Màu, sắc, màu sắc.

  • A bishop can never end up on an opposite-coloured square.Quân tượng không bao giờ có thể đi vào ô vuông khác màu.
  • Her skin is olive-coloured.Cô ấy có làn da màu ô liu.

Xem đầy đủ từ "colour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chromatic Tính từ

UK/kɹəˈmæt.ɪk/US/kɹəˈmæt.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Màu.

  • chromatic printingin màu

Xem đầy đủ từ "chromatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

non-ferrous Tính từ

Nghĩa: Màu (kim loại).

  • non-ferrous metalkim loại màu

Xem đầy đủ từ "non-ferrous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

painty Tính từ

Nghĩa: Sơn, (thuộc) màu, (thuộc) thuốc vẽ.

  • painty smellmùi sơn

Xem đầy đủ từ "painty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dye Danh từ

UK/daɪ/US/daɪ/ giọng máy

Nghĩa: Màu, màu sắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • a deep dyemàu thẫm
  • a crime of the blackest dyetội ác đen tối nhất

Xem đầy đủ từ "dye": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self Tính từ

UK/ˈsɛlf/US/ˈsɛlf/ giọng người thật

Nghĩa: Một màu (hoa).

Xem đầy đủ từ "self": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plain Tính từ

UK/pleɪn/US/pleɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Trơn, một màu.

  • a dress of plain materialmột ái dài bằng vải trơn

Xem đầy đủ từ "plain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-coloured Tính từ

US/ˈsɛɫf.ˈkə.lɜːd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một màu, đồng màu, cùng màu.

Xem đầy đủ từ "self-coloured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-coloured Tính từ

Nghĩa: Một màu; đơn sắc.

Xem đầy đủ từ "single-coloured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colouring Danh từ

UK/ˈkʌl.ər.ɪŋ/US/ˈkʌl.ɚ.ɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Màu (mặt, tóc, mắt).

Xem đầy đủ từ "colouring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Màu tiếng Anh là gì?

"màu" trong tiếng Anh là color (danh từ), colour (danh từ), chromatic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "color": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "self": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "plain": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "colouring": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.