chromatic
UK/kɹəˈmæt.ɪk/
US/kɹəˈmæt.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
chromatic nghĩa là màu, nửa cung.
Nghĩa của chromatic
Tính từ
- Thuộc Màu.
- chromatic printingin màu
- Âm nhạc Nửa cung.
- chromatic scalegam nửa cung
Dạng từ của chromatic
| So sánh hơn | more chromatic |
| So sánh nhất | most chromatic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chromatic
Trái nghĩa
Họ từ của chromatic
Cụm từ, thành ngữ với chromatic
- chromatic aberration — Quang sai sắc, sắc sai.
Câu hỏi thường gặp
chromatic nghĩa là gì?
chromatic (tính từ) nghĩa là màu, nửa cung.
chromatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chromatic: giọng Anh (UK) /kɹəˈmæt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /kɹəˈmæt.ɪk/.