TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Má tiếng Anh là gì?

"má" trong tiếng Anh là cheek (danh từ), mother (danh từ), mum (danh từ).

cheek Danh từ

UK/t͡ʃiːk/US/t͡ʃiːk/

Nghĩa: Má.

  • Her cheeks reddened.Má cô ấy đỏ lên.
  • Her cheeks were bright red.Má cô ấy đỏ bừng lên.

Xem đầy đủ từ "cheek": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mother Danh từ

UK/ˈmʌð.ə/US/ˈmʌðɚ/

Nghĩa: má, mẹ, mợ, u

Xem đầy đủ từ "mother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mum Danh từ

UK/mʌm/US/mʌm/

Nghĩa: mẹ, má

Xem đầy đủ từ "mum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gena Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛnə/US/ˈd͡ʒɛnə/

Nghĩa: Má.

Xem đầy đủ từ "gena": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malar Tính từ

UK/ˈmeɪlə/US/ˈmeɪlə/

Nghĩa: (thuộc) má.

Xem đầy đủ từ "malar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mom

UK/mɒm/US/mɑm/

Xem đầy đủ từ "mom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jaw Danh từ

UK/d͡ʒɔː/US/d͡ʒɔ/

Nghĩa: Má (kìm...), hàm (êtô...).

Xem đầy đủ từ "jaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chap Danh từ

UK/t͡ʃæp/US/t͡ʃæp/

Nghĩa: Hàm (súc vật); má.

Xem đầy đủ từ "chap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haffet Danh từ

US/ˈhæ.fət/

Nghĩa: Má; trán.

Xem đầy đủ từ "haffet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jowl Danh từ

UK/d͡ʒaʊl/US/d͡ʒaʊl/

Nghĩa: Má.

Xem đầy đủ từ "jowl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Má tiếng Anh là gì?

"má" trong tiếng Anh là cheek (danh từ), mother (danh từ), mum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.