TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mèo tiếng Anh là gì?

"mèo" trong tiếng Anh là cat (danh từ), floozy (danh từ), tabby (danh từ).

cat Danh từ

UK/ˈkæt/US/ˈkæt/ giọng người thật

Nghĩa: mèo

  • I do not have a cat.Tôi không có mèo.
  • The cat didn't move a muscle.Con mèo nó không cử động cơ.

Xem đầy đủ từ "cat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

floozy Danh từ

Nghĩa: (từ lóng) mèo, gái điếm.

Xem đầy đủ từ "floozy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tabby Danh từ

UK/ˈtæb.i/US/ˈtæb.i/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mèo khoang; mèo; mèo cái ((cũng) tabby cat).

Xem đầy đủ từ "tabby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ailuro- Tiền tố

UK/aɪˈljʊəɹə-/US/aɪˈlʊɹə-/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mèo.

Xem đầy đủ từ "ailuro-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

floozie Danh từ

UK/ˈfluː.zi/US/ˈfluː.zi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (từ lóng) mèo, gái điếm.

Xem đầy đủ từ "floozie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meow

UK/miˈaʊ/US/miˈaʊ/ giọng máy

  • The cat meowed.Con mèo đã kêu meo.
  • My cat meows in French.Mèo của tôi meo bằng tiếng Pháp.

Xem đầy đủ từ "meow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

litter Danh từ

US/ˈlɪt.ɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Lứa đẻ chó, mèo, lợn).

Xem đầy đủ từ "litter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mistress Danh từ

UK/ˈmɪs.tɹɪs/US/ˈmɪs.tɹɪs/ giọng người thật

Nghĩa: Tình nhân, mèo.

Xem đầy đủ từ "mistress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dona Danh từ

US/ˌdoʊ.nə/ giọng máy

Nghĩa: Người yêu, "mèo".

Xem đầy đủ từ "dona": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

felidae

Xem đầy đủ từ "felidae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

donah Danh từ

Nghĩa: Người yêu, "mèo".

Xem đầy đủ từ "donah": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puss Danh từ

UK/pʊs/US/pʊs/ giọng máy

Nghĩa: Con mèo.

Xem đầy đủ từ "puss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malkin Danh từ

UK/ˈmɔːlkɪn/US/ˈmɔːlkɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con mèo; con thỏ rừng.

Xem đầy đủ từ "malkin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mèo tiếng Anh là gì?

"mèo" trong tiếng Anh là cat (danh từ), floozy (danh từ), tabby (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "cat": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "litter": DroEsperanto, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "mistress": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.