Méo tiếng Anh là gì?
"méo" trong tiếng Anh là bent (tính từ), meow (thán từ), awry (phó từ).
bent Tính từ
UK/bɛnt/US/bɛnt/ giọng người thật
Nghĩa: méo, cong
meow Thán từ
UK/miˈaʊ/US/miˈaʊ/ giọng máy
Nghĩa: Ngoao, ngao, meo, méo.
awry Phó từ
UK/əˈɹaɪ/US/əˈɹaɪ/ giọng người thật
Nghĩa: Xiên, méo, lệch.
- to look awrynhìn xiên, lé nhìn; (nghĩa bóng) nhìn một cách ngờ vực
- a face awry with painbộ mặt méo mó vì đau đớn
distortional Tính từ
Nghĩa: Méo, méo mó.
agley Phó từ
UK/əˈɡleɪ/US/əˈɡleɪ/ giọng người thật
Nghĩa: Xiên, méo.
yowl
UK/jaʊl/US/jaʊl/ giọng máy của trình duyệt
splay Tính từ
UK/spleɪ/US/spleɪ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Méo; xiên.
distorsion Danh từ
Nghĩa: Sự méo, sự biến dạng, biến dạng méo.
unrumpled Tính từ
Nghĩa: Méo, phẳng, không bù xù/rối tung.
twisted
UK/ˈtwɪstɪd/US/ˈtwɪstɪd/ giọng người thật
Câu hỏi thường gặp
Méo tiếng Anh là gì?
"méo" trong tiếng Anh là bent (tính từ), meow (thán từ), awry (phó từ).