TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Méo tiếng Anh là gì?

"méo" trong tiếng Anh là bent (tính từ), meow (thán từ), awry (phó từ).

bent Tính từ

UK/bɛnt/US/bɛnt/ giọng người thật

Nghĩa: méo, cong

Xem đầy đủ từ "bent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meow Thán từ

UK/miˈaʊ/US/miˈaʊ/ giọng máy

Nghĩa: Ngoao, ngao, meo, méo.

Xem đầy đủ từ "meow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awry Phó từ

UK/əˈɹaɪ/US/əˈɹaɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Xiên, méo, lệch.

  • to look awrynhìn xiên, lé nhìn; (nghĩa bóng) nhìn một cách ngờ vực
  • a face awry with painbộ mặt méo mó vì đau đớn

Xem đầy đủ từ "awry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distortional Tính từ

Nghĩa: Méo, méo mó.

Xem đầy đủ từ "distortional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agley Phó từ

UK/əˈɡleɪ/US/əˈɡleɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Xiên, méo.

Xem đầy đủ từ "agley": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yowl

UK/jaʊl/US/jaʊl/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "yowl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splay Tính từ

UK/spleɪ/US/spleɪ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Méo; xiên.

Xem đầy đủ từ "splay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distorsion Danh từ

Nghĩa: Sự méo, sự biến dạng, biến dạng méo.

Xem đầy đủ từ "distorsion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unrumpled Tính từ

Nghĩa: Méo, phẳng, không bù xù/rối tung.

Xem đầy đủ từ "unrumpled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twisted

UK/ˈtwɪstɪd/US/ˈtwɪstɪd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "twisted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Méo tiếng Anh là gì?

"méo" trong tiếng Anh là bent (tính từ), meow (thán từ), awry (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "bent": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "awry": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "agley": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "twisted": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.