TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Móc túi tiếng Anh là gì?

"móc túi" trong tiếng Anh là pickpocket (động từ), unpurse (ngoại động từ), filch (ngoại động từ).

pickpocket Động từ

UK/ˈpɪkpɒkɪt/

Nghĩa: Móc túi.

  • A naked man fears no pickpocket.Kẻ trần truồng không sợ bọn móc túi.

Xem đầy đủ từ "pickpocket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unpurse Ngoại động từ

Nghĩa: Móc túi.

Xem đầy đủ từ "unpurse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filch Ngoại động từ

UK/fɪlt͡ʃ/US/fɪlt͡ʃ/

Nghĩa: Ăn cắp, xoáy, móc túi.

Xem đầy đủ từ "filch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pick Nội động từ

UK/pɪk/US/pɪk/

Nghĩa: Móc túi, ăn cắp.

  • to pick and stealăn cắp vặt

Xem đầy đủ từ "pick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hook Ngoại động từ

UK/hʊk/US/hʊk/

Nghĩa: Móc túi, ăn cắp, xoáy.

Xem đầy đủ từ "hook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diver Danh từ

UK/ˈdaɪ̯və(ɹ)/US/ˈdaɪ̯və(ɹ)/

Nghĩa: Kẻ móc túi.

Xem đầy đủ từ "diver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cutpurse Danh từ

UK/ˈkʌtˌpɜːs/US/ˈkʌtˌpɝs/

Nghĩa: Kẻ cắp, kẻ móc túi.

Xem đầy đủ từ "cutpurse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filcher Danh từ

Nghĩa: Kẻ cắp, kẻ móc túi.

Xem đầy đủ từ "filcher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

picking Danh từ

UK/ˈpɪkɪŋ/US/ˈpɪkɪŋ/

Nghĩa: Sự mở, sự cạy (ổ khoá); sự móc túi, sự ăn cắp.

  • picking and stealingsự ăn cắp vặt

Xem đầy đủ từ "picking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filching Danh từ

US/ˈfɪɫt.ʃiɳ/

Nghĩa: Sự ăn cắp, sự móc túi.

Xem đầy đủ từ "filching": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Móc túi tiếng Anh là gì?

"móc túi" trong tiếng Anh là pickpocket (động từ), unpurse (ngoại động từ), filch (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.