TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Môi trường tiếng Anh là gì?

"môi trường" trong tiếng Anh là environment (danh từ), milieu (danh từ), medium (danh từ).

environment Danh từ

UK/ɪnˈvaɪ.ɹə.mənt/US/ɪnˈvaɪ.ɚn.mənt/

Nghĩa: Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh.

  • I'm saying "For the sake of Earth's environment," but actually it's "For the sake of the people living on Earth."Tôi nói là "Vì môi trường của Trái Đất", nhưng thực ra nó là "Vì những người đang sống trên Trái Đất".
  • If mankind doesn't take care of the environment, the environment may eliminate mankind.Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.

Xem đầy đủ từ "environment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

milieu Danh từ

UK/ˈmiːljɜː/US/mɪlˈju/

Nghĩa: Môi trường, hoàn cảnh.

Xem đầy đủ từ "milieu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

medium Danh từ

UK/ˈmiː.di.əm/US/ˈmiː.di.əm/

Nghĩa: Hoàn cảnh, môi trường.

Xem đầy đủ từ "medium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ambience Danh từ

UK/ˈæm.bi.əns/US/ˈæm.bi.əns/

Nghĩa: Môi trường, không khí của một địa điểm.

Xem đầy đủ từ "ambience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ambiance Danh từ

UK/ˈɒm.bi.ɒns/US/ˈɑm.bi.ɑns/

Nghĩa: Môi trường, không khí của một địa điểm.

Xem đầy đủ từ "ambiance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

environmental

UK/ɪnˌvaɪ.ɹə(n)ˈmɛn.təl/US/ənˌvaɪ.ɚnˈmɛn.təl/

  • Environmental pollution triggered climatic changes all over Earth.Ô nhiễm môi trường đã gây ra thay đổi khí hậu khắp Trái đất.

Xem đầy đủ từ "environmental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

climate Danh từ

UK/ˈklaɪ.mɪt/US/ˈklaɪ.mɪt/

Nghĩa: Hoàn cảnh, môi trường, không khí; xu hướng chung (của một tập thể); xu thế (của thời đại).

Xem đầy đủ từ "climate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sphere Danh từ

UK/sfɪə/US/sfɪɚ/

Nghĩa: Khu vực, phạm vi (hoạt động, quyền lực...); vị trí xã hội; môi trường.

  • sphere of actionkhu vực ảnh hưởng
  • that does not come withing my sphereviệc ấy không thuộc phạm vi quyền lực của tôi

Xem đầy đủ từ "sphere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surrounding

UK/səˈɹaʊndɪŋ/US/səˈɹaʊndɪŋ/

Xem đầy đủ từ "surrounding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surroundings

UK/səˈɹaʊndɪŋz/US/səˈɹaʊndɪŋz/

Xem đầy đủ từ "surroundings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Môi trường tiếng Anh là gì?

"môi trường" trong tiếng Anh là environment (danh từ), milieu (danh từ), medium (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.