TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mõm tiếng Anh là gì?

"mõm" trong tiếng Anh là mouth (danh từ), muzzle (danh từ), snout (danh từ).

mouth Danh từ

UK/maʊθ/US/maʊθ/ giọng người thật

Nghĩa: Mồm, miệng, mõm.

  • by mouthbằng miệng, bằng lời nói

Xem đầy đủ từ "mouth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muzzle Danh từ

UK/ˈmʌzəl/US/ˈmʌzəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mõm (chó, cáo...).

Xem đầy đủ từ "muzzle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snout Danh từ

UK/snaʊt/US/snaʊt/ giọng người thật

Nghĩa: Mũi, mõm (động vật).

Xem đầy đủ từ "snout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nose Danh từ

UK/nəʊ̯z/US/noʊ̯z/ giọng người thật

Nghĩa: Mũi (người); mõm (súc vật).

  • aquiline nosemũi khoằm
  • flat nosemũi tẹt

Xem đầy đủ từ "nose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neb Danh từ

UK/nɛb/US/nɛb/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũi; mỏ; mõm.

Xem đầy đủ từ "neb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capitulum Danh từ

US/kə.ˈpɪ.tʃə.ləm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầu; mõm.

Xem đầy đủ từ "capitulum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puss Danh từ

UK/pʊs/US/pʊs/ giọng máy

Nghĩa: Cái mồm, cái mõm.

Xem đầy đủ từ "puss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yap Danh từ

UK/jæp/US/jæp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (từ lóng) cái mõm.

Xem đầy đủ từ "yap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rat-trap Danh từ

US/ˈræt.ˈtræp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái mồm, cái mõm.

Xem đầy đủ từ "rat-trap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mõm tiếng Anh là gì?

"mõm" trong tiếng Anh là mouth (danh từ), muzzle (danh từ), snout (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "mouth": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "snout": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "nose": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.