TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mảnh vỡ tiếng Anh là gì?

"mảnh vỡ" trong tiếng Anh là fragment (danh từ), debris (danh từ), shard (danh từ).

fragment Danh từ

UK/ˈfɹæɡmənt/US/ˈfɹæɡmənt/

Nghĩa: Mảnh, mảnh vỡ.

  • to be smashed to fragmentsbị đập vụn thành mảnh
  • the fragments of a mealthức ăn thừa

Xem đầy đủ từ "fragment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

debris Danh từ

UK/ˈdɛbɹi/US/dəˈbɹiː/

Nghĩa: Mảnh vỡ, mảnh vụn.

Xem đầy đủ từ "debris": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shard Danh từ

UK/ˈʃɑːd/US/ˈʃɑɹd/

Nghĩa: Mảnh vỡ (của đồ gốm).

Xem đầy đủ từ "shard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flinders Danh từ

UK/ˈflɪndəz/US/ˈflɪndəz/

Nghĩa: Mảnh vỡ, mảnh vụ.

  • to break (fly) into flindersvỡ ra từng mảnh, vỡ tan

Xem đầy đủ từ "flinders": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sherd Danh từ

UK/ˈʃɜːd/US/ˈʃɝd/

Nghĩa: Mảnh vỡ (của đồ gốm).

Xem đầy đủ từ "sherd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shiver Danh từ

UK/ˈʃɪvə/US/ˈʃɪvɚ/

Nghĩa: Mảnh vỡ, miếng vỡ.

Xem đầy đủ từ "shiver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chip Danh từ

UK/t͡ʃɪp/US/t͡ʃɪp/

Nghĩa: Mảnh vỡ.

Xem đầy đủ từ "chip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wreckage Danh từ

UK/ˈɹɛkɪdʒ/US/ˈɹɛkɪdʒ/

Nghĩa: Vật đổ nát; mảnh vỡ.

Xem đầy đủ từ "wreckage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

univalve Tính từ

US/ˈjuː.nɪ.ˌvælv/

Nghĩa: Một van, một mảnh vỡ, một nắp.

Xem đầy đủ từ "univalve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shatters Danh từ

Nghĩa: Những mảnh vỡ, những mảnh gãy.

  • to smash in (into) shattersđập tan ra từng mảnh

Xem đầy đủ từ "shatters": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mảnh vỡ tiếng Anh là gì?

"mảnh vỡ" trong tiếng Anh là fragment (danh từ), debris (danh từ), shard (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.