Mỉa mai tiếng Anh là gì?
"mỉa mai" trong tiếng Anh là sarcastic (tính từ), ironize (động từ), ironically (phó từ).
sarcastic Tính từ
UK/sɑːˈkæs.tɪk/US/sɑɹˈkæs.tɪk/
Nghĩa: Chế nhạo, mỉa mai, châm biếm.
ironize Động từ
UK/ˈaɪɹənaɪz/US/ˈaɪɹənaɪz/
Nghĩa: Mỉa, mỉa mai, châm biếm.
ironically Phó từ
UK/aɪˈɹɒnɪkli/US/aɪˈɹɑnɪkli/
Nghĩa: Mỉa mai, trớ trêu.
sarcastically Phó từ
UK/sɑː(ɹ)ˈkæstɪkli/US/sɑː(ɹ)ˈkæstɪkli/
Nghĩa: Chế nhạo, mỉa mai, châm biếm.
scherzo Danh từ
UK/ˈskɛətsəʊ/US/ˈskɛəɹ(ˌ)tsoʊ/
Nghĩa: Khúc nhạc thường là nhanh, vui tươi với tính chất châm biếm, mỉa mai, hài hước, và là một phần của thể loại lớn hơn như tứ tấu đàn dây, sonata hay giao hưởng.
ironical Tính từ
UK/aɪˈɹɒnɪkəl/US/aɪˈɹɑnɪkəl/
Nghĩa: Mỉa, mỉa mai, châm biếm.
sardonic Tính từ
UK/sɑːˈdɒnɪk/US/sɑɹˈdɑnɪk/
Nghĩa: Nhạo báng, chua chát, chua ngoa, mỉa mai, châm biếm.
sardonically Phó từ
US/sɑːr.ˈdɑː.nɪ.kəl.li/
Nghĩa: Nhạo bán, mỉa mai, biểu thị sự khinh thường.
sarky Tính từ
UK/sɑːkiː/US/sɑɹkiː/
Nghĩa: Chế nhạo, mỉa mai, châm biếm.
satire Danh từ
UK/ˈsætaɪə/US/ˈsætaɪɹ/
Nghĩa: Điều mỉa mai (đối với cái gì).
ironic
UK/aɪˈɹɒn.ɪk/US/aɪˈɹɑ.nɪk/
bland Tính từ
UK/blænd/US/blænd/
Nghĩa: Mỉa mai.
pointedly Phó từ
US/ˈpɔɪn.təd.li/
Nghĩa: Mỉa mai, châm chọc, chựa thẳng vào (ai).
satirize
UK/ˈsatɪrʌɪz/US/ˈsatɪrʌɪz/
severse Tính từ
Nghĩa: Châm biếm, mỉa mai.
- severse remarksnhững lời nhận xét châm biếm
sarcasm Danh từ
UK/ˈsɑːˌkæzəm/US/ˈsɑːɹˌkæzəm/
Nghĩa: Lời chế nhạo, lời mỉa mai.
ironicalness Danh từ
Nghĩa: Sự mỉa, sự mỉa mai, sự châm biếm.
blandness Danh từ
UK/ˈblændˌnɪs/US/ˈblændˌnɪs/
Nghĩa: Sự mỉa mai.
Câu hỏi thường gặp
Mỉa mai tiếng Anh là gì?
"mỉa mai" trong tiếng Anh là sarcastic (tính từ), ironize (động từ), ironically (phó từ).