Mồi tiếng Anh là gì?
"mồi" trong tiếng Anh là bait (danh từ), prey (danh từ), fang (ngoại động từ).
bait Danh từ
UK/beɪt/US/beɪt/
Nghĩa: Mồi, bả ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- live baitmồi sống (bằng cả con...)
prey Danh từ
UK/pɹeɪ/US/pɹeɪ/
Nghĩa: Mồi.
- to become (fall) a prey to...làm mồi cho
- a beast of preythú săn mồi
fang Ngoại động từ
UK/ˈfæŋ/US/ˈfeɪ̯ŋ/
Nghĩa: Mồi (máy bơm trước khi cho chạy).
ravin Danh từ
UK/ˈɹæv(ɪ)n/US/ˈɹæv(ə)n/
Nghĩa: Sự cướp bóc, sự cướp mồi, sự ăn ngấu nghiến, mồi.
- beast of ravinthú săn mồi
decoy Danh từ
UK/ˈdiːkɔɪ/
Nghĩa: Bẫy, mồi, bã ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
ignite
UK/ɪɡˈnaɪt/US/ɪɡˈnaɪt/
kindle
UK/ˈkɪn.dəl/US/ˈkɪn.dəl/
lurchingly Danh từ
Nghĩa: Mồi, bẫy, kẻ gian.
quarry Danh từ
UK/ˈkwɒɹ.i/US/ˈk(w)ɔɹ.i/
Nghĩa: Con mồi; con thịt.
Câu hỏi thường gặp
Mồi tiếng Anh là gì?
"mồi" trong tiếng Anh là bait (danh từ), prey (danh từ), fang (ngoại động từ).