TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mổ tiếng Anh là gì?

"mổ" trong tiếng Anh là peck (ngoại động từ), pick (nội động từ), butcher (ngoại động từ).

peck Ngoại động từ

UK/pɛk/US/pɛk/

Nghĩa: Mổ, khoét, nhặt (bằng mỏ).

Xem đầy đủ từ "peck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pick Nội động từ

UK/pɪk/US/pɪk/

Nghĩa: Mổ (gà, vịt...); ăn nhỏ nhẻ, ăn tí một (người); (thông tục) ăn.

Xem đầy đủ từ "pick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

butcher Ngoại động từ

UK/ˈbʊt͡ʃə/US/ˈbʊt͡ʃɚ/

Nghĩa: Giết, mổ (lợn, bò...).

Xem đầy đủ từ "butcher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surgical Tính từ

UK/ˈsɜːd͡ʒɪkəl/US/ˈsɝd͡ʒɪkəl/

Nghĩa: Phẫu thuật, (thuộc) mổ.

  • surgical instrumentsdụng cụ phẫu thuật, dụng cụ mổ

Xem đầy đủ từ "surgical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surgically Phó từ

US/ˈsɜː.dʒɪ.kəl.li/

Nghĩa: Phẫu thuật; (thuộc) mổ.

Xem đầy đủ từ "surgically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operate Nội động từ

UK/ˈɒpəɹeɪt/US/ˈɑpəɹeɪt/

Nghĩa: Mổ.

  • to operate on a patientmổ một người bệnh

Xem đầy đủ từ "operate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lance Ngoại động từ

UK/lɑːns/US/læns/

Nghĩa: Mổ, trích (bằng lưỡi trích).

Xem đầy đủ từ "lance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operator Danh từ

UK/ˈɒpəˌɹeɪtə/US/ˈɑpəˌɹeɪtɚ/

Nghĩa: Người mổ.

Xem đầy đủ từ "operator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

picking Danh từ

UK/ˈpɪkɪŋ/US/ˈpɪkɪŋ/

Nghĩa: Sự mổ (thóc...).

Xem đầy đủ từ "picking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mổ tiếng Anh là gì?

"mổ" trong tiếng Anh là peck (ngoại động từ), pick (nội động từ), butcher (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.