TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mỡ tiếng Anh là gì?

"mỡ" trong tiếng Anh là grease (danh từ), fat (danh từ), us (danh từ).

grease Danh từ

UK/ɡɹiːs/US/ɡɹis/

Nghĩa: Mỡ (của súc vật).

Xem đầy đủ từ "grease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fat Danh từ

UK/fæt/US/fæt/

Nghĩa: Mỡ.

Xem đầy đủ từ "fat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

us Danh từ

UK/əs/US/əs/

Nghĩa: Mỡ.

Xem đầy đủ từ "us": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dubbin Danh từ

US/ˈdə.bən/

Nghĩa: Mỡ (để bôi vào da thuộc).

Xem đầy đủ từ "dubbin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petrolatum Danh từ

US/ˌpɛ.trə.ˈleɪ.təm/

Nghĩa: Mỡ (làm từ dầu hoả để bôi trơn).

Xem đầy đủ từ "petrolatum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steat- Tiền tố

Nghĩa: Mỡ.

  • steatosischứng nhiễm mỡ

Xem đầy đủ từ "steat-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tallow Danh từ

UK/ˈtæləʊ/US/ˈtæloʊ/

Nghĩa: Mỡ (để làm nến, làm xà phòng...).

  • vegetable tallowmỡ thực vật

Xem đầy đủ từ "tallow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salo Danh từ

Nghĩa: Mỡ muối, mỡ, mỡ chài.

Xem đầy đủ từ "salo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fatal Danh từ

UK/ˈfeɪ.təl/US/ˈfeɪ.təl/

Nghĩa: Mỡ, chất béo.

Xem đầy đủ từ "fatal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speck Danh từ

UK/spɛk/US/spɛk/

Nghĩa: Mỡ (chó biển, cá voi).

Xem đầy đủ từ "speck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dubbing Danh từ

UK/ˈdʌbɪŋ/US/ˈdʌbɪŋ/

Nghĩa: Sự bôi mỡ (vào da thuộc); mỡ (để bôi vào da thuộc).

Xem đầy đủ từ "dubbing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mỡ tiếng Anh là gì?

"mỡ" trong tiếng Anh là grease (danh từ), fat (danh từ), us (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.