Ma thuật tiếng Anh là gì?
"ma thuật" trong tiếng Anh là magic (danh từ), magical (danh từ), witchcraft (danh từ).
magic Danh từ
UK/ˈmad͡ʒɪk/US/ˈmæd͡ʒɪk/
Nghĩa: Ma thuật, yêu thuật.
magical Danh từ
UK/ˈmæd͡ʒ.ɪ.kəl/US/ˈmæd͡ʒ.ɪ.kəl/
Nghĩa: Ma thuật, yêu thuật.
- Have I accidentally created a magical elixir?Có phải tôi đã tình cờ tạo ra một loại thuốc ma thuật không?
witchcraft Danh từ
UK/ˈwɪt͡ʃkɹɑːft/US/ˈwɪt͡ʃkɹæft/
Nghĩa: Ma thuật, phép phù thuỷ.
sorcery Danh từ
UK/ˈsɔː.sə.ɹi/US/ˈsɔɹ.sə.ɹi/
Nghĩa: yêu thuật, ma thuật
wizardry Danh từ
US/ˈwɪzədɹi/
Nghĩa: Ma thuật, quỷ thật.
obeah Danh từ
UK/ˈəʊbɪə/
Nghĩa: Ma thuật (của người da đen).
witchery Danh từ
US/ˈwɪ.tʃə.ri/
Nghĩa: Ma thuật, phép phù thuỷ.
pishogue Danh từ
UK/pɪˈʃəʊɡ/US/pɪˈʃəʊɡ/
Nghĩa: Yêu thuật, ma thuật, phép phù thu.
thaumaturgics Danh từ
Nghĩa: Phép thần thông; pháp thuật; ma thuật.
juju Danh từ
UK/ˈd͡ʒuːd͡ʒu/US/ˈd͡ʒuːd͡ʒu/
Nghĩa: Ma thuật; phép thần thông.
witching Tính từ
UK/ˈwɪt͡ʃɪŋ/US/ˈwɪt͡ʃɪŋ/
Nghĩa: Ma thuật, (thuộc) phép phù thuỷ.
- the witching time (hour) of nightcanh khuya (lúc mà các mụ phù thuỷ dở thuật tà ma)
Câu hỏi thường gặp
Ma thuật tiếng Anh là gì?
"ma thuật" trong tiếng Anh là magic (danh từ), magical (danh từ), witchcraft (danh từ).