May rủi tiếng Anh là gì?
"may rủi" trong tiếng Anh là haphazard (tính từ), aleatory (tính từ), chancy (tính từ).
haphazard Tính từ
UK/(ˌ)hæpˈhæz.əd/US/(ˌ)hæpˈhæz.ɚd/
Nghĩa: May rủi, ngẫu nhiên, tình cờ.
- at (by) haphazardngẫu nhiên, tình cờ
aleatory Tính từ
UK/ˈeɪ.lɪ.ə.tə.ɹi/US/ˈæ.lɪ.ə.tɔ.ɹi/
Nghĩa: May rủi, không chắc, bấp bênh.
chancy Tính từ
UK/ˈtʃænsi/US/ˈtʃænsi/
Nghĩa: May rủi, bấp bênh.
haply Phó từ
UK/ˈhæpli/US/ˈhæpli/
Nghĩa: May rủi, ngẫu nhiên, tình cờ.
hazardous Tính từ
US/ˈhæ.zɚ.dɪs/
Nghĩa: May rủi.
luck Danh từ
UK/lʌk/US/lʌk/
Nghĩa: Vận, sự may rủi.
- good luckvận may
- bad luckvận rủi
chance Danh từ
UK/t͡ʃɑːns/ [t͡ʃʰɑːns]US/t͡ʃæns/ [t͡ʃʰæns]
Nghĩa: Sự may rủi, sự tình cờ.
- by chancetình cờ, ngẫu nhiên
- I met her by chanceTôi tình cờ gặp cô ấy
adventure Danh từ
UK/ədˈvɛn.t͡ʃə/US/ədˈvɛn.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Sự may rủi, sự tình cờ.
- if, by adventure, you come across himnếu tình cờ anh có gặp hắn
lottery Danh từ
UK/ˈlɒtəɹi/US/ˈlɑtɚi/
Nghĩa: Điều may rủi.
hazard Danh từ
UK/ˈhæzəd/US/ˈhæzɚd/
Nghĩa: Sự may rủi.
- a life full of hazardsmột cuộc đời đầy may rủi
gamble Danh từ
UK/ˈɡæm.bəl/US/ˈɡæm.bəl/
Nghĩa: Cuộc đánh bạc, cuộc may rủi.
peradventure Danh từ
US/ˈpɜː.əd.ˌvɛn.tʃɜː/
Nghĩa: Sự may rủi, sự không chắc chắn, sự không định ước trước được; sự hoài nghi; sự ức đoán.
- beyond (without) all peradventurekhông còn hoài nghi gì nữa
Câu hỏi thường gặp
May rủi tiếng Anh là gì?
"may rủi" trong tiếng Anh là haphazard (tính từ), aleatory (tính từ), chancy (tính từ).