TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nói về tiếng Anh là gì?

"nói về" trong tiếng Anh là speak of (cụm động từ), talk about (cụm động từ), tell (nội động từ).

speak of Cụm động từ

Nghĩa: Nói về, đề cập đến; viết đến.

  • Speaking of Kyoto, have you ever visited the Kinkakuji Temple?Nhân tiện nói về Kyoto, bạn đã đi chùa Kinkaku-ji bao giờ chưa?
  • Speaking of Mr. Tanaka, have you seen him lately?Nói về ông Tanaka, anh có trông thấy ông ta gần đây không?

Xem đầy đủ từ "speak of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talk about Cụm động từ

Nghĩa: Nói về, bàn về.

  • Talking about it brings back painful memories.Nói về chuyện đó mang lại những kí tức đau đớn.
  • I'm going to talk about statistics today.Hôm nay tôi sẽ nói về số liệu thống kê.

Xem đầy đủ từ "talk about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tell Nội động từ

UK/tɛl/US/tɛl/

Nghĩa: Nói về.

Xem đầy đủ từ "tell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repute Ngoại động từ

UK/ɹɪˈpjuːt/US/ɹɪˈpjuːt/

Nghĩa: Cho là, đồn là; nghĩ về, nói về.

  • he is reputed [to be] the best doctor in the areangười ta đồn ông ta là bác sĩ hay nhất vùng

Xem đầy đủ từ "repute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

told Nội động từ

UK/təʊld/US/toʊld/

Nghĩa: Nói về.

Xem đầy đủ từ "told": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speak to Cụm động từ

Nghĩa: Nói về (điều gì) (với ai).

Xem đầy đủ từ "speak to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talk Ngoại động từ

UK/tɔːk/US/tɔk/

Nghĩa: Nói về, bàn về.

  • I don't want to talk about that.Tôi không muốn nói về điều đó.
  • to talk politicsnói chuyện chính trị

Xem đầy đủ từ "talk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on Giới từ

UK/ɒn/US/-ɒn/

Nghĩa: Về, nói về, bàn về.

  • a lecture on Shakespearebuổi thuyết trình về Sếch-xpia
  • his opinion on the subjectý kiến của anh ta về vấn đề đó

Xem đầy đủ từ "on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

report Động từ

UK/ɹɪˈpɔːt/US/ɹɪˈpoɹt/

Nghĩa: Đồn, đưa tin, nói về (ai), phát biểu về (ai).

  • it is reported thatngười ta đồn rằng
  • to be well reported ofđược tiếng tốt, được mọi người khen nhiều

Xem đầy đủ từ "report": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

respecting Danh từ

UK/ɹɪˈspɛktɪŋ/US/ɹɪˈspɛktɪŋ/

Nghĩa: Nói về, về, có liên quan tới (vấn đề...).

  • questions respecting a matternhững câu hỏi có liên quan tới một vấn đề

Xem đầy đủ từ "respecting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nói về tiếng Anh là gì?

"nói về" trong tiếng Anh là speak of (cụm động từ), talk about (cụm động từ), tell (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.