Nô lệ tiếng Anh là gì?
"nô lệ" trong tiếng Anh là slave (danh từ), slavery (danh từ), peculium (danh từ).
slave Danh từ
UK/sleɪv/US/sleɪv/
Nghĩa: nô lệ
- a slave to drink(nghĩa bóng) người nô lệ của ma men
slavery Danh từ
UK/ˈsleɪvəɹi/US/ˈsleɪvəɹi/
Nghĩa: Cảnh nô lệ; sự nô lệ.
- The president has abolished slavery.Tổng thống đã bỏ chế độ sở hữu nô lệ.
- to prefer death to slaverythà chết không chịu làm nô lệ
peculium Danh từ
Nghĩa: Tài sản riêng của vợ con, nô lệ.
drudge Danh từ
UK/dɹʌd͡ʒ/US/dɹʌd͡ʒ/
Nghĩa: Người lao dịch; nô lệ, thân trâu ngựa.
servile Tính từ
UK/ˈsɜː(ɹ)ˌvaɪl/US/ˈsəɹ.vəl/
Nghĩa: Người nô lệ; như người nô lệ.
- servile warchiến tranh của người nô lệ chống chủ nô
slavishly Phó từ
UK/ˈsleɪvɪʃli/US/ˈsleɪvɪʃli/
Nghĩa: Nô lệ, hèn hạ.
minion Danh từ
UK/ˈmɪnjən/US/ˈmɪnjən/
Nghĩa: Kẻ nô lệ, tôi đòi, kẻ bợ đỡ.
servitude Danh từ
UK/ˈsɜːvɪtʃuːd/US/ˈsərvəˌt(j)ud/
Nghĩa: Sự nô lệ; tình trạng nô lệ; sự quy phục.
- pháp penal servitude for lifetội khổ sai chung thân
helot Danh từ
UK/ˈhɛlət/US/ˈhɛlət/
Nghĩa: Người nô lệ.
Câu hỏi thường gặp
Nô lệ tiếng Anh là gì?
"nô lệ" trong tiếng Anh là slave (danh từ), slavery (danh từ), peculium (danh từ).