TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nông dân tiếng Anh là gì?

"nông dân" trong tiếng Anh là peasant (danh từ), farmer (danh từ), tiller (danh từ).

peasant Danh từ

UK/ˈpɛzənt/US/ˈpɛzənt/

Nghĩa: Nông dân.

Xem đầy đủ từ "peasant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

farmer Danh từ

UK/ˈfɑː.mə/US/ˈfɑɹ.mɚ/

Nghĩa: nông dân

  • He's a farmer.Anh ấy là nông dân.
  • The farmer lives in a cottage in the countryside.Người nông dân sống trong một ngôi nhà tranh ở miền quê.

Xem đầy đủ từ "farmer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tiller Danh từ

UK/ˈtɪlə/US/ˈtɪlɚ/

Nghĩa: Người làm đất, người trồng trọt; dân cày, nông dân.

  • land to the tillerhãy trả ruộng đất cho dân cày; người cày có ruộng

Xem đầy đủ từ "tiller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cottar Danh từ

Nghĩa: Nông dân (ở ngay trong trại).

Xem đầy đủ từ "cottar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moujik Danh từ

Nghĩa: Nông dân (Nga).

Xem đầy đủ từ "moujik": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muzhik Danh từ

Nghĩa: Nông dân (Nga).

Xem đầy đủ từ "muzhik": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ryot Danh từ

UK/ˈɹaɪ.ɪt/US/ˈɹaɪ.ɪt/

Nghĩa: Nông dân (Ân-độ).

Xem đầy đủ từ "ryot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

husbandman Danh từ

UK/ˈhəzbəndmən/US/ˈhəzbəndmən/

Nghĩa: Người làm ruộng, nông dân.

Xem đầy đủ từ "husbandman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peasantry Danh từ

UK/ˈpɛzəntɹi/US/ˈpɛzəntɹi/

Nghĩa: nông dân

Xem đầy đủ từ "peasantry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boor Danh từ

UK/bʊə/US/bʊɹ/

Nghĩa: Nông dân.

Xem đầy đủ từ "boor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kern Danh từ

UK/kɜːn/US/kɝn/

Nghĩa: Người nông dân; người quê mùa.

Xem đầy đủ từ "kern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kerne Danh từ

Nghĩa: Người nông dân; người quê mùa.

Xem đầy đủ từ "kerne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nông dân tiếng Anh là gì?

"nông dân" trong tiếng Anh là peasant (danh từ), farmer (danh từ), tiller (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.