TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Năm tiếng Anh là gì?

"năm" trong tiếng Anh là five (tính từ), year (danh từ), tonga (số từ).

five Tính từ

UK/ˈfaɪ̯v/US/ˈfaɪ̯v/

Nghĩa: Năm.

  • Tom's father died from karoshi five years ago.Bố Tom mất vì lao lực 5 năm về trước.
  • Don't take more than five minutes.Đừng lâu hơn năm phút.

Xem đầy đủ từ "five": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

year Danh từ

UK/jɪə/US/ˈjɪɚ/

Nghĩa: Năm.

  • Every four years, it's a leap year.Cứ bốn năm, có một năm nhuận.
  • She plans to get married next year.Chị ấy tính kết hôn năm tới.

Xem đầy đủ từ "year": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tonga Số từ

UK/ˈtɒŋ.ə/US/ˈtɑŋ.ɡə/

Nghĩa: Năm.

Xem đầy đủ từ "tonga": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bis Số từ

UK/bɪs/US/bɪs/

Nghĩa: Năm.

Xem đầy đủ từ "bis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penta- Tiền tố

UK/pɛntə-/US/pɛntə-/

Nghĩa: Năm.

  • pentagonngũ giác
  • the PentagonLầu Năm Góc, Ngũ Giác Đài (ít dùng)

Xem đầy đủ từ "penta-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

winter Danh từ

UK/ˈwɪntə/US/ˈwɪntɚ/

Nghĩa: Năm, tuổi.

  • a man of sixty wintersmột người sáu mươi tuổi

Xem đầy đủ từ "winter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sun Danh từ

UK/sʌn/US/sʌn/

Nghĩa: Ngày; năm.

Xem đầy đủ từ "sun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annually Phó từ

UK/ˈæn.jʊə.li/US/ˈæn.ju.ə.li/

Nghĩa: Hàng năm, năm một.

Xem đầy đủ từ "annually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twelvemonth Danh từ

UK/ˈtwɛlvmʌnθ/US/ˈtwɛlvmʌnθ/

Nghĩa: Một năm.

  • for nearly a twelvemonthđã gần một năm
  • this day twelvemonthngày này năm sau

Xem đầy đủ từ "twelvemonth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ides Danh từ

UK/aɪdz/US/aɪdz/

Nghĩa: Ngày 15 tháng Ba, Năm, Sáu hoặc tháng Mười (theo lịch La Mã cổ).

Xem đầy đủ từ "ides": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Năm tiếng Anh là gì?

"năm" trong tiếng Anh là five (tính từ), year (danh từ), tonga (số từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.