Nơi ẩn náu tiếng Anh là gì?
"nơi ẩn náu" trong tiếng Anh là refuge (danh từ), hide-away (danh từ), hide-out (danh từ).
refuge Danh từ
UK/ˈɹɛfjuːd͡ʒ/US/ˈɹɛfjuːd͡ʒ/
Nghĩa: Nơi trốn tránh, nơi ẩn náu, nơi trú ẩn.
- to take refugetrốn tránh, ẩn náu
- to seek refugetìn nơi ẩn náu
hide-away Danh từ
US/ˈhɑɪd.ə.ˈweɪ/
Nghĩa: Nơi ẩn náu; nơi trốn tránh.
hide-out Danh từ
US/ˈhɑɪd.ˈɑʊt/
Nghĩa: Nơi ẩn náu; nơi trốn tránh.
hiding-place Danh từ
UK/ˈhaɪdɪŋ ˌpleɪs/US/ˈhaɪdɪŋ ˌpleɪs/
Nghĩa: Nơi ẩn náu; nơi trốn tránh.
lurking-place Danh từ
US/ˈlɜː.kiɳ.ˈpleɪs/
Nghĩa: Nơi ẩn náu, chỗ trốn.
port Danh từ
UK/pɔːt/US/poɹt/
Nghĩa: Nơi ẩn náu; nơi tỵ nạn.
haven Danh từ
UK/ˈheɪvən/US/ˈheɪvən/
Nghĩa: Nơi trú, nơi ẩn náu.
- a safe haven for Al Qaedamột nơi ẩn náu an toàn cho Al Qaeda
harbour Danh từ
Nghĩa: Nơi an toàn; nơi ẩn náu.
nest Danh từ
UK/nɛst/US/nɛst/
Nghĩa: Nơi ẩn náu, sào huyệt (trộm cướp...).
- a nest of piratessào huyệt kẻ cướp
asylum Danh từ
UK/əˈsaɪləm/US/əˈsaɪləm/
Nghĩa: Nơi trú ẩn, nơi ẩn náu; nơi nương náu.
- to afford/offer asylum to someonecho ai nương náu
bolt-hole Danh từ
US/ˈboʊlt.ˌhoʊl/
Nghĩa: Nơi ẩn náu; nơi lui về để nghỉ ngơi, ẩn dật.
Câu hỏi thường gặp
Nơi ẩn náu tiếng Anh là gì?
"nơi ẩn náu" trong tiếng Anh là refuge (danh từ), hide-away (danh từ), hide-out (danh từ).