Nảy ra tiếng Anh là gì?
"nảy ra" trong tiếng Anh là germ (nội động từ), crop up (cụm động từ), spring (nội động từ).
germ Nội động từ
UK/d͡ʒɜːm/US/d͡ʒɝm/
Nghĩa: Nảy ra, nảy sinh ra.
crop up Cụm động từ
Nghĩa: Nảy ra, hiểu ra, nổi lên bất ngờ (khó khăn, vấn đề...).
spring Nội động từ
UK/ˈspɹɪŋ/US/ˈspɹɪŋ/
Nghĩa: Nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện.
- the wind springs upgió nổi lên
- the buds are springingnụ đang trổ
occur Nội động từ
UK/əˈkɜː/US/əˈkɝ/
Nghĩa: Nảy ra (ý nghĩ).
- it occurs to me thattôi chợt nảy ra ý nghĩ là
emerge Nội động từ
UK/ɪˈmɜːd͡ʒ/US/ɪˈmɝd͡ʒ/
Nghĩa: Nổi bật lên, rõ nét lên; nổi lên, nảy ra (vấn đề...).
germinant Tính từ
Nghĩa: Nảy ra, nảy sinh.
germinate Nội động từ
UK/ˈd͡ʒɜː(ɹ)mɪneɪt/US/ˈd͡ʒɜː(ɹ)mɪneɪt/
Nghĩa: Nảy ra, nảy sinh ra (trong trí).
send forth Cụm động từ
Nghĩa: Nảy ra (lộc non, lá...).
send out Cụm động từ
Nghĩa: Nảy ra.
- trees send out young leavescây ra lá non
emergence Danh từ
UK/ɪˈmɜː.d͡ʒ(ə)ns/US/ɪˈmɝ.d͡ʒ(ə)ns/
Nghĩa: Sự nổi bật lên, sự rõ nét lên; sự nổi lên, sự nảy ra (vấn đề...).
sprung Nội động từ
UK/spɹʌŋ/US/spɹʌŋ/
Nghĩa: Nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện.
- the wind springs upgió nổi lên
- the buds are springingnụ đang trổ
sprang Nội động từ
UK/ˈspɹæŋ/US/ˈspɹæŋ/
Nghĩa: Nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện.
- the wind springs upgió nổi lên
- the buds are springingnụ đang trổ
Câu hỏi thường gặp
Nảy ra tiếng Anh là gì?
"nảy ra" trong tiếng Anh là germ (nội động từ), crop up (cụm động từ), spring (nội động từ).