TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nấc tiếng Anh là gì?

"nấc" trong tiếng Anh là hiccup (danh từ), nick (danh từ), hiccough (danh từ).

hiccup Danh từ

UK/ˈhɪkʌp/US/ˈhɪkʌp/

Nghĩa: Nấc.

  • I have hiccups.Tôi bị nấc cụt.

Xem đầy đủ từ "hiccup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nick Danh từ

UK/nɪk/US/nɪk/

Nghĩa: Nấc, khía.

Xem đầy đủ từ "nick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hiccough Danh từ

UK/ˈhɪ.kəp/US/ˈhɪ.kəp/

Nghĩa: Nấc.

Xem đầy đủ từ "hiccough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

step

UK/stɛp-/US/stɛp-/

Xem đầy đủ từ "step": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grade

UK/ɡɹeɪd/US/ɡɹeɪd/

Xem đầy đủ từ "grade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

degree

UK/dɪˈɡɹiː/US/dɪˈɡɹiː/

Xem đầy đủ từ "degree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stair

UK/stɛə/US/stɛɚ/

Xem đầy đủ từ "stair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notch

UK/nɒtʃ/US/nɑtʃ/

Xem đầy đủ từ "notch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rung

UK/ˈɹʌŋ/US/ˈɹʌŋ/

Xem đầy đủ từ "rung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nấc tiếng Anh là gì?

"nấc" trong tiếng Anh là hiccup (danh từ), nick (danh từ), hiccough (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.