Nến tiếng Anh là gì?
"nến" trong tiếng Anh là candle (danh từ), candle-power (danh từ), candlepower (danh từ).
candle Danh từ
UK/ˈkæn.dəl/US/ˈkæn.dəl/
Nghĩa: nến, đèn cầy
- Blow out the candles.Hãy tắt nến đi.
- Tom lit the candles.Tom đã thắp nến lên.
candle-power Danh từ
US/ˈkæn.dᵊl.ˈpɑʊ.ər/
Nghĩa: Nến.
- sixty candle-power lampđèn 60 nến
candlepower Danh từ
Nghĩa: Nến.
- sixty candlepower lampđèn 60 nến
glim Danh từ
UK/ɡlɪm/
Nghĩa: Ánh sáng; đèn, nến.
wax
UK/waks/US/wæks/
vesta Danh từ
UK/ˈvɛstə/US/ˈvɛstə/
Nghĩa: Nến.
dip Danh từ
UK/dɪp/US/dɪp/
Nghĩa: Cây nến (mỡ bò, mỡ cừu...).
tolly Danh từ
Nghĩa: (từ lóng) cây nến.
bougie Danh từ
UK/ˈbuːʒi/US/ˈbuːʒi/
Nghĩa: Cây nến.
chandlery Danh từ
UK/ˈt͡ʃændləɹi/US/ˈt͡ʃændləɹi/
Nghĩa: Hàng nến, hàng tạp hoá.
Câu hỏi thường gặp
Nến tiếng Anh là gì?
"nến" trong tiếng Anh là candle (danh từ), candle-power (danh từ), candlepower (danh từ).