Nộp tiếng Anh là gì?
"nộp" trong tiếng Anh là pay (ngoại động từ), paid (ngoại động từ), remise (ngoại động từ).
pay Ngoại động từ
UK/peɪ/US/peɪ/
Nghĩa: Trả (tiền lương...); nộp, thanh toán.
- to high wagestrả lương cao
- to pay somebodytrả tiền ai
paid Ngoại động từ
UK/peɪd/US/peɪd/
Nghĩa: Trả (tiền lương...); nộp, thanh toán.
- to high wagestrả lương cao
- to pay somebodytrả tiền ai
remise Ngoại động từ
UK/ɹɪˈmʌɪz/US/ɹɪˈmaɪz/
Nghĩa: Nộp, nhường, nhượng (quyền, tài sản...).
send in Cụm động từ
Nghĩa: Nộp, giao (đơn từ...).
surrender Ngoại động từ
UK/səˈɹɛndə(ɹ)/US/səˈɹɛndə(ɹ)/
Nghĩa: Giao lại, dâng, nộp (thành trì... để đầu hàng).
present Ngoại động từ
UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/
Nghĩa: Đưa, trình, nộp, dâng.
- to present the credentialstrình quốc thư
- to present a petitionđưa một bản kiến nghị
submit Động từ
UK/səbˈmɪt/US/səbˈmɪt/
Nghĩa: đệ trình, nộp
render Ngoại động từ
UK/ˈɹɛn.də/US/ˈɹɛn.dɚ/
Nghĩa: Dâng, nộp, trao.
- to render [up] a city to the enemynộp một thành phố cho quân địch
- to render a messagetrao một bức thông điệp
hand-in
US/ˈhænd.ˈɪn/
give in Cụm động từ
Nghĩa: Nộp (tài liêu...).
give up Cụm động từ
Nghĩa: Trao, nộp (cho nhà chức trách...).
- to give oneself upđầu thú, tự nộp mình
Câu hỏi thường gặp
Nộp tiếng Anh là gì?
"nộp" trong tiếng Anh là pay (ngoại động từ), paid (ngoại động từ), remise (ngoại động từ).