TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nộp tiếng Anh là gì?

"nộp" trong tiếng Anh là pay (ngoại động từ), paid (ngoại động từ), remise (ngoại động từ).

pay Ngoại động từ

UK/peɪ/US/peɪ/

Nghĩa: Trả (tiền lương...); nộp, thanh toán.

  • to high wagestrả lương cao
  • to pay somebodytrả tiền ai

Xem đầy đủ từ "pay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paid Ngoại động từ

UK/peɪd/US/peɪd/

Nghĩa: Trả (tiền lương...); nộp, thanh toán.

  • to high wagestrả lương cao
  • to pay somebodytrả tiền ai

Xem đầy đủ từ "paid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remise Ngoại động từ

UK/ɹɪˈmʌɪz/US/ɹɪˈmaɪz/

Nghĩa: Nộp, nhường, nhượng (quyền, tài sản...).

Xem đầy đủ từ "remise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

send in Cụm động từ

Nghĩa: Nộp, giao (đơn từ...).

Xem đầy đủ từ "send in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surrender Ngoại động từ

UK/səˈɹɛndə(ɹ)/US/səˈɹɛndə(ɹ)/

Nghĩa: Giao lại, dâng, nộp (thành trì... để đầu hàng).

Xem đầy đủ từ "surrender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

present Ngoại động từ

UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/

Nghĩa: Đưa, trình, nộp, dâng.

  • to present the credentialstrình quốc thư
  • to present a petitionđưa một bản kiến nghị

Xem đầy đủ từ "present": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

submit Động từ

UK/səbˈmɪt/US/səbˈmɪt/

Nghĩa: đệ trình, nộp

Xem đầy đủ từ "submit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

render Ngoại động từ

UK/ˈɹɛn.də/US/ˈɹɛn.dɚ/

Nghĩa: Dâng, nộp, trao.

  • to render [up] a city to the enemynộp một thành phố cho quân địch
  • to render a messagetrao một bức thông điệp

Xem đầy đủ từ "render": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hand-in

US/ˈhænd.ˈɪn/

Xem đầy đủ từ "hand-in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give in Cụm động từ

Nghĩa: Nộp (tài liêu...).

Xem đầy đủ từ "give in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give up Cụm động từ

Nghĩa: Trao, nộp (cho nhà chức trách...).

  • to give oneself upđầu thú, tự nộp mình

Xem đầy đủ từ "give up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nộp tiếng Anh là gì?

"nộp" trong tiếng Anh là pay (ngoại động từ), paid (ngoại động từ), remise (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.