Ngành tiếng Anh là gì?
"ngành" trong tiếng Anh là phylum (danh từ), sector, bough (danh từ).
phylum Danh từ
UK/ˈfaɪləm/US/ˈfaɪləm/
Nghĩa: Ngành (đơn vị phân loại).
sector
US/ˈsɛk.təɹ/
bough Danh từ
UK/ˈbaʊ̯/US/ˈbaʊ̯/
Nghĩa: cành, ngành, nhánh
phyletic Tính từ
UK/faɪˈlɛtɪk/US/faɪˈlɛtɪk/
Nghĩa: (thuộc) ngành.
industry
UK/ˈɪn.də.stɹi/US/ˈɪn.də.stɹi/
- The English verb "86" originates in the food service industry, and referred originally to canceling an order.Động từ tiếng Anh "86" bắt nguồn từ ngành dịch vụ ẩm thực, và ban đầu có nghĩa là huỷ đơn đặt hàng.
- There is an whole industry based entirely on preying upon financially vulnerable individuals.Có cả một ngành công nghiệp được nuôi dưỡng chủ yếu bằng việc lừa đảo những người đang gặp khó khăn về tài chính.
walk Danh từ
UK/wɔːk/US/wɔk/
Nghĩa: Tầng lớp xã hội; nghề nghiệp; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) ngành, lĩnh vực hoạt động.
- the different walks of lifenhững nghề nghiệp khác nhau; những tầng lớp xã hội khác nhau
- the walks of literaturelĩnh vực văn chương
branch Danh từ
UK/bɹɑːnt͡ʃ/US/bɹænt͡ʃ/
Nghĩa: Chi (của một dòng họ...); chi nhánh (ngân hàng...); ngành (sản xuất; mậu dịch...).
province Danh từ
UK/ˈpɹɒv.ɪns/US/ˈpɹɑ.vɪns/
Nghĩa: Ngành (học...).
faculty Danh từ
UK/ˈfæk.əl.ti/US/ˈfæk.əl.ti/
Nghĩa: Ngành (khoa học, nghệ thuật).
filiation Danh từ
UK/fɪ.liˈe͜ɪ.ʃən/US/fɪ.liˈe͜ɪ.ʃən/
Nghĩa: Nhánh, ngành (xã hội, ngôn ngữ...).
phyla Danh từ
UK/ˈfaɪ.lə/US/ˈfaɪ.lə/
Nghĩa: Ngành (đơn vị phân loại).
gens Danh từ
UK/d͡ʒɛnz/US/d͡ʒɛnz/
Nghĩa: Ngành.
Câu hỏi thường gặp
Ngành tiếng Anh là gì?
"ngành" trong tiếng Anh là phylum (danh từ), sector, bough (danh từ).