TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người làm tiếng Anh là gì?

"người làm" trong tiếng Anh là maker (danh từ), employee (danh từ), wright (danh từ).

maker Danh từ

UK/ˈmeɪk.ə/US/ˈmeɪk.ɚ/ giọng máy

Nghĩa: Người làm, người sáng tạo, người tạo ra.

Xem đầy đủ từ "maker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

employee Danh từ

UK/ˌɛm.plɔɪˈiː/US/ˌɛm.plɔɪˈiː/ giọng người thật

Nghĩa: Người làm, người làm công.

Xem đầy đủ từ "employee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wright Danh từ

UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Thợ, người làm.

  • the wheel must go to the wright for repaircái bánh xe cần phải đưa cho thợ chữa

Xem đầy đủ từ "wright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undertaker Danh từ

UK/ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkə(ɹ)/US/ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người làm.

Xem đầy đủ từ "undertaker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doer Danh từ

UK/ˈduː.ə/US/ˈdu.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người làm, người thực hiện.

Xem đầy đủ từ "doer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

walla Danh từ

Nghĩa: Người làm, người làm công.

Xem đầy đủ từ "walla": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

employé Danh từ

UK/ɒmˈplɔɪeɪ/US/ˌɑmˈplɔɪeɪ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người làm, người làm công.

Xem đầy đủ từ "employé": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wallah Danh từ

UK/ˈwɑːlə/US/ˈwɑːlə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người làm, người làm công.

Xem đầy đủ từ "wallah": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

help Danh từ

UK/hɛlp/US/hɛlp/ giọng người thật

Nghĩa: Người làm, người giúp việc trong nhà.

  • lady helpngười giúp việc bà chủ nhà
  • mother's helpbà bảo mẫu

Xem đầy đủ từ "help": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hand Danh từ

UK/hænd/US/hænd/ giọng người thật

Nghĩa: Người làm (một việc gì), một tay.

  • a good hand at fencingmột tay đấu kiếm giỏi

Xem đầy đủ từ "hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

actor Danh từ

UK/ˈæk.təː/US/ˈæk.tɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Người làm (một việc gì).

  • a bad actor(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người khó tin cậy

Xem đầy đủ từ "actor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

people Danh từ

UK/ˈpiː.pəl/US/ˈpi.pəl/ giọng người thật

Nghĩa: Những người tuỳ tùng, những người theo hầu, những người làm.

Xem đầy đủ từ "people": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người làm tiếng Anh là gì?

"người làm" trong tiếng Anh là maker (danh từ), employee (danh từ), wright (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "employee": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "wright": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "help": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hand": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "actor": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "people": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.