Ngọt tiếng Anh là gì?
"ngọt" trong tiếng Anh là sweet (tính từ), sweetly (tính từ), sugary (tính từ).
sweet Tính từ
UK/swiːt/US/swit/
Nghĩa: Ngọt.
- I want something sweet.Tôi muốn thứ gì đó ngọt.
- This lemonade tastes too sweet.Nước chanh này quá ngọt.
sweetly Tính từ
UK/ˈswiːtli/US/ˈswiːtli/
Nghĩa: Ngọt, ngọt ngào.
sugary Tính từ
UK/ˈʃʊɡəɹi/US/ˈʃʊɡəɹi/
Nghĩa: Có đường, ngọt.
syrupy Tính từ
UK/ˈsɪr.ə.pi/US/ˈsɪr.ə.pi/
Nghĩa: Xirô, như xirô; ngọt.
fresh Tính từ
UK/fɹɛʃ/US/fɹɛʃ/
Nghĩa: Không mặn, không chát (bơ...); ngọt (nước).
- Salt water is more buoyant than fresh water.Nổi trên nước muối dễ hơn nước ngọt.
- fresh waternước ngọt
pleasant
UK/ˈplɛz.ənt/US/ˈplɛz.ənt/
savory
UK/ˈseɪ.və.ɹi/US/ˈseɪ.və.ɹi/
dulcet
UK/ˈdʌl.sɪt/US/ˈdʌl.sɪt/
sugariness Danh từ
Nghĩa: Sự ngọt.
honeyed
UK/ˈhʌnid/US/ˈhʌnid/
Câu hỏi thường gặp
Ngọt tiếng Anh là gì?
"ngọt" trong tiếng Anh là sweet (tính từ), sweetly (tính từ), sugary (tính từ).