TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngồi tiếng Anh là gì?

"ngồi" trong tiếng Anh là sit (nội động từ), sedentary (tính từ), sat (tính từ).

sit Nội động từ

UK/sɪt/US/sɪt/

Nghĩa: Ngồi.

  • Could I sit by the aisle?Tôi có thể ngồi cạnh lối đi không?
  • Let's go outside and sit in the garden.Chúng ta hãy đi ra ngoài và ngồi trong vườn.

Xem đầy đủ từ "sit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sedentary Tính từ

UK/ˈsɛd.ən.tə.ɹi/US/ˈsɛd.ən.tɛɹ.i/

Nghĩa: Ngồi.

  • sedentary posturetư thế ngồi

Xem đầy đủ từ "sedentary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sat Tính từ

UK/sæt/US/sæt/

Nghĩa: Ngồi; ngồi (xuống).

  • We sat in complete silence.Chúng tôi đã ngồi hoàn toàn im lặng.
  • Tom sat on the bench, watching the children play.Tom ngồi trên ghế, nhìn nhưng đứa trẻ chơi đùa.

Xem đầy đủ từ "sat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sitting Danh từ

UK/ˈsɪtɪŋ/US/ˈsɪtɪŋ/

Nghĩa: Sự ngồi; sự đặt ngồi.

  • Tom is sitting beneath the tree.Tom đang ngồi dưới gốc cây.
  • Is there somebody sitting in this seat here?Có ai ngồi ở chỗ này không?

Xem đầy đủ từ "sitting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squat Nội động từ

UK/skwɒt/US/skwɑt/

Nghĩa: Ngồi xổm, ngồi chồm chỗm; (thông tục) ngồi.

Xem đầy đủ từ "squat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sit-down Cụm động từ

US/ˈsɪt.ˈdɑʊn/

Nghĩa: Ngồi xuống, ngồi.

Xem đầy đủ từ "sit-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ischiadic Tính từ

Nghĩa: (thuộc) ụ ngồi, ngồi.

Xem đầy đủ từ "ischiadic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ischiatic Tính từ

Nghĩa: (thuộc) ụ ngồi, ngồi.

Xem đầy đủ từ "ischiatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold

UK/həʊld/US/hoʊld/

Xem đầy đủ từ "hold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subside Nội động từ

UK/sʌbˈsaɪd/US/sʌbˈsaɪd/

Nghĩa: Ngồi, nằm.

  • to subside into an armchairngồi sụp xuống ghế bành

Xem đầy đủ từ "subside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sitter Danh từ

UK/ˈsɪtə/US/ˈsɪtɚ/

Nghĩa: Người ngồi.

Xem đầy đủ từ "sitter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngồi tiếng Anh là gì?

"ngồi" trong tiếng Anh là sit (nội động từ), sedentary (tính từ), sat (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.