TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngang hàng tiếng Anh là gì?

"ngang hàng" trong tiếng Anh là peer (nội động từ), coequal (tính từ), co-ordinate (tính từ).

peer Nội động từ

UK/pɪə/US/pɪɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Ngang hàng (với ai).

  • you will not easily his peersanh khó mà tìm được người như anh ấy

Xem đầy đủ từ "peer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coequal Tính từ

UK/kəʊˈiːkwəl/US/kəʊˈiːkwəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bằng hàng, ngang hàng (với ai).

Xem đầy đủ từ "coequal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

co-ordinate Tính từ

Nghĩa: Ngang hàng, bằng vai.

  • a co-ordinate personngười ngang hàng, người bằng vai
  • a co-ordinate thingvật ngang hàng, vật không kèm phần quan trọng

Xem đầy đủ từ "co-ordinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on a par Cụm giới từ

Nghĩa: Ngang hàng.

Xem đầy đủ từ "on a par": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

square Tính từ

UK/skwɛə(ɹ)/US/skwɛə(ɹ)/ giọng người thật

Nghĩa: Ngang hàng, bằng hàng.

  • I am now square with all the worldbây giờ tôi đã bằng thiên hạ rồi

Xem đầy đủ từ "square": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parallel Tính từ

UK/ˈpæɹ.əˌlɛl/US/ˈpæɹ.əˌlɛl/ giọng người thật

Nghĩa: Tương đương, tương tự, giống với, ngang hàng.

  • here is a parallel caseđây là một trường hợp tương tự

Xem đầy đủ từ "parallel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equal Danh từ

UK/ˈiːkwəl/US/ˈiːkwəl/ giọng người thật

Nghĩa: Người ngang hàng, người ngang tài ngang sức.

Xem đầy đủ từ "equal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

par Danh từ

UK/pɑː/US/pɑɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự ngang hàng.

  • on a par withngang hàng với

Xem đầy đủ từ "par": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compeer Danh từ

UK/kəmˈpɪə(ɹ)/US/kəmˈpɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người ngang hàng, người bằng vai.

Xem đầy đủ từ "compeer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parity Danh từ

UK/ˈpæɹɪti/US/ˈpæɹɪti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự ngang hàng, sự ngang bậc.

Xem đầy đủ từ "parity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngang hàng tiếng Anh là gì?

"ngang hàng" trong tiếng Anh là peer (nội động từ), coequal (tính từ), co-ordinate (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "peer": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "square": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "parallel": Tharthan, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "equal": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "par": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.