Nghi lễ tiếng Anh là gì?
"nghi lễ" trong tiếng Anh là ceremony (danh từ), etiquette (danh từ), ritual (danh từ).
ceremony Danh từ
UK/ˈsɛɹ.ɪ.mə.ni/US/ˈsɛɹ.əˌmoʊ.ni/
Nghĩa: Nghi thức, nghi lễ.
etiquette Danh từ
UK/ˈɛt.ɪˌkɛt/US/ˈɛt.ɪˌkɛt/
Nghĩa: lễ nghi, nghi lễ
ritual Danh từ
UK/ˈɹɪt͡ʃ.u.əl/US/ˈɹɪt͡ʃ.u.əl/
Nghĩa: lễ nghi, nghi lễ, nghi thức
rite Danh từ
UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/
Nghĩa: lễ nghi, nghi lễ, nghi thức
ceremonial Danh từ
UK/ˌsɛɹɪˈməʊnɪ.əl/US/ˌsɛɹɪˈmoʊniəl/
Nghĩa: Nghi lễ, nghi thức.
ceremonialism Tính từ
UK/sɛɹɪˈməʊnɪəlɪzəm/US/sɛɹɪˈmoʊniəlɪzəm/
Nghĩa: Nghi lễ, (thuộc) nghi thức.
circumstance Danh từ
UK/ˈsɜːkəmst(ə)ns/US/ˈsɝ.kəmˌstæns/
Nghĩa: Nghi thức, nghi lễ.
- to receive someone with pomp and circumstancetiếp đón ai (với nghi thức) rất trọng thể
formality Danh từ
UK/fɔːrˈmælɪti/US/fɔːrˈmælɪti/
Nghĩa: Nghi lễ, nghi thức, thủ tục, lề thói; sự trang trọng.
decorum Danh từ
UK/dɪˈkɔːɹəm/
Nghĩa: Nghi lễ, nghi thức.
solemnity Danh từ
UK/səˈlɛmnɪti/US/səˈlɛmnɪti/
Nghĩa: Nghi thức, nghi lễ.
decora Danh từ
Nghĩa: Nghi lễ, nghi thức.
Câu hỏi thường gặp
Nghi lễ tiếng Anh là gì?
"nghi lễ" trong tiếng Anh là ceremony (danh từ), etiquette (danh từ), ritual (danh từ).