Ngoại lai tiếng Anh là gì?
"ngoại lai" trong tiếng Anh là exotic (tính từ), peregrine (tính từ), peregrin (tính từ).
exotic Tính từ
UK/ɪɡˈzɒtɪk/US/ɪɡˈzɑtɪk/
Nghĩa: Ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt).
peregrine Tính từ
UK/ˈpɛɹəɡɹin/US/ˈpɛɹəɡɹin/
Nghĩa: Ngoại lai, nhập cảng.
peregrin Tính từ
Nghĩa: Ngoại lai, nhập cảng.
choronomic Tính từ
Nghĩa: Bên ngoài, ngoại lai.
inorganically Phó từ
US/ˌɪn.ˌɔr.ˈɡæ.nɪ.kəl.li/
Nghĩa: Không cơ bản, ngoại lai.
foreign
UK/ˈfɒɹɪn/US/ˈfɔɹɪn/
alien
UK/ˈeɪ.li.ən/US/ˈeɪ.li.ən/
inorganic Tính từ
UK/ɪnɔːˈɡænɪk/US/ɪnɔɹˈɡænɪk/
Nghĩa: Không cơ bản; ngoại lai.
adventitious Tính từ
UK/ˌæd.vənˈtɪʃ.əs/US/ˌæd.vənˈtɪʃ.əs/
Nghĩa: Ngoại lai.
extrinsic Tính từ
UK/ɛksˈtɹɪn.zɪk/US/ɛksˈtɹɪn.zɪk/
Nghĩa: Tác động từ ngoài vào, ngoại lai.
extrinsical Tính từ
Nghĩa: Tác động từ ngoài vào, ngoại lai.
Câu hỏi thường gặp
Ngoại lai tiếng Anh là gì?
"ngoại lai" trong tiếng Anh là exotic (tính từ), peregrine (tính từ), peregrin (tính từ).