TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adventitious

UK/ˌæd.vənˈtɪʃ.əs/ US/ˌæd.vənˈtɪʃ.əs/ giọng máy của trình duyệt

adventitious nghĩa là ngẫu nhiên, tình cờ, ngoại lai.

Nghĩa của adventitious

Tính từ

  1. Ngẫu nhiên, tình cờ.
  2. Ngoại lai.
  3. Pháp lý Không do thừa kế trực tiếp.
  4. Thực vật học Tự sinh, mọc tự nhiên (cây...).
  5. Thực vật học Bất định, không phát sinh ở nơi thông thường.
    • adventitious budchồi bất định

Dạng từ của adventitious

So sánh hơnmore adventitious
So sánh nhấtmost adventitious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adventitious

Đồng nghĩa

Họ từ của adventitious

Câu hỏi thường gặp

adventitious nghĩa là gì?

adventitious (tính từ) nghĩa là ngẫu nhiên, tình cờ, ngoại lai.

adventitious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adventitious: giọng Anh (UK) /ˌæd.vənˈtɪʃ.əs/, giọng Mỹ (US) /ˌæd.vənˈtɪʃ.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.