adventitious
UK/ˌæd.vənˈtɪʃ.əs/
US/ˌæd.vənˈtɪʃ.əs/
giọng máy của trình duyệt
adventitious nghĩa là ngẫu nhiên, tình cờ, ngoại lai.
Nghĩa của adventitious
Tính từ
- Ngẫu nhiên, tình cờ.
- Ngoại lai.
- Pháp lý Không do thừa kế trực tiếp.
- Thực vật học Tự sinh, mọc tự nhiên (cây...).
- Thực vật học Bất định, không phát sinh ở nơi thông thường.
- adventitious budchồi bất định
Dạng từ của adventitious
| So sánh hơn | more adventitious |
| So sánh nhất | most adventitious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adventitious
Đồng nghĩa
Họ từ của adventitious
Câu hỏi thường gặp
adventitious nghĩa là gì?
adventitious (tính từ) nghĩa là ngẫu nhiên, tình cờ, ngoại lai.
adventitious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adventitious: giọng Anh (UK) /ˌæd.vənˈtɪʃ.əs/, giọng Mỹ (US) /ˌæd.vənˈtɪʃ.əs/.