Ngu tiếng Anh là gì?
"ngu" trong tiếng Anh là stupid (tính từ), silly (tính từ), goofy (tính từ).
stupid Tính từ
UK/ˈstjuːpɪd/US/ˈstupɪd/
Nghĩa: ngu, ngu ngốc
- Everyone knows fascism is bad except the stupid.Ai cũng biết phát xít là xấu trừ kẻ ngu ra.
- I told you not to do anything stupid.Tôi đã bảo bạn đừng có làm điều gì ngu xuẩn rồi cơ mà.
silly Tính từ
UK/ˈsɪl.i/US/ˈsɪl.i/
Nghĩa: ngu
goofy Tính từ
UK/ˈɡuːfi/US/ˈɡufi/
Nghĩa: Ngu, ngốc.
off one's dot Cụm giới từ
Nghĩa: (Từ lóng) Ngu; tàng tàng, điên điên.
idiotic
UK/ˌɪdiˈɒtɪk/US/ˌɪdiˈɑtɪk/
moronic
UK/mɔːˈɹɒnɪk/US/mɔɹˈɑnɪk/
log Danh từ
UK/lɒɡ/US/lɔɡ/
Nghĩa: Người đần, người ngu, người ngớ ngẩn.
zany Danh từ
UK/ˈzeɪni/US/ˈzeɪni/
Nghĩa: Người ngu, người đần, người khờ dại.
ass Danh từ
UK/ɑːs/US/æs/
Nghĩa: Người ngu, người đần độn.
twat Danh từ
UK/twæt/US/twɑt/
Nghĩa: Đồ ngu; một con người đáng ghét, một con người ngu đần.
goof Danh từ
UK/ɡuːf/US/ɡuːf/
Nghĩa: Người ngu, người ngốc.
prat Danh từ
UK/pɹat/
Nghĩa: Đồ ngu.
wooden-head Danh từ
US/ˈwʊ.dᵊn.ˈhɛd/
Nghĩa: Thằng ngốc, đồ ngu.
wanting Tính từ
UK/ˈwɒntɪŋ/US/ˈwɑntɪŋ/
Nghĩa: Ngu, đần.
Câu hỏi thường gặp
Ngu tiếng Anh là gì?
"ngu" trong tiếng Anh là stupid (tính từ), silly (tính từ), goofy (tính từ).