TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhã tiếng Anh là gì?

"nhã" trong tiếng Anh là elegant (tính từ), tasty (tính từ), tony (tính từ).

elegant Tính từ

UK/ˈɛləɡənt/US/ˈɛləɡənt/

Nghĩa: Thanh lịch, tao nhã (người, cách ăn mặc...); nhã (văn).

Xem đầy đủ từ "elegant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tasty Tính từ

UK/ˈteɪsti/US/ˈteɪsti/

Nghĩa: Nhã, nền.

Xem đầy đủ từ "tasty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tony Tính từ

UK/ˈtəʊni/US/ˈtəʊni/

Nghĩa: Đẹp, sang, nhã; đúng mốt, bảnh.

Xem đầy đủ từ "tony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tasteful Tính từ

UK/ˈteɪstfəl/US/ˈteɪstfəl/

Nghĩa: Nhã, trang nhã.

Xem đầy đủ từ "tasteful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tastefully Phó từ

US/ˈteɪst.fəl.li/

Nghĩa: Nhã, trang nhã.

Xem đầy đủ từ "tastefully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primp Tính từ

UK/pɹɪmp/US/pɹɪmp/

Nghĩa: Đẹp, sang, nhã, lịch sử.

Xem đầy đủ từ "primp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quiet Tính từ

UK/ˈkwaɪ̯.ət/US/ˈkwaɪ̯.ət/

Nghĩa: Nhã (màu sắc).

  • quiet coloursmàu nhã

Xem đầy đủ từ "quiet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graceful

UK/ˈɡɹeɪsfʊl/US/ˈɡɹeɪsfʊl/

Xem đầy đủ từ "graceful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sober Tính từ

US/ˈsoʊ.bɚ/

Nghĩa: Nhã, không loè loẹt (màu sắc), ảm đạm, chán nản.

  • sober colourmàu nhã

Xem đầy đủ từ "sober": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elegance Danh từ

UK/ˈɛl.ɪ.ɡəns/US/ˈɛl.ɪ.ɡəns/

Nghĩa: Tính thanh lịch, tính tao nhã (người, cách ăn mặc, lối sống...); tính nhã (văn).

Xem đầy đủ từ "elegance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tastiness Danh từ

US/ˈteɪ.sti.nəs/

Nghĩa: Tính nhã, tính nền.

Xem đầy đủ từ "tastiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quietness Danh từ

US/ˈkwɑɪ.ət.nəs/

Nghĩa: Sự nhã (màu sắc).

Xem đầy đủ từ "quietness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refined

UK/ɹɪˈfaɪnd/US/ɹɪˈfaɪnd/

Xem đầy đủ từ "refined": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhã tiếng Anh là gì?

"nhã" trong tiếng Anh là elegant (tính từ), tasty (tính từ), tony (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.