TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhãn tiếng Anh là gì?

"nhãn" trong tiếng Anh là label (danh từ), longan (danh từ), mark (danh từ).

label Danh từ

UK/ˈleɪ.bəl/US/ˈleɪ.bəl/

Nghĩa: nhãn

  • Please stick this label to your baggage.Vui lòng dán nhãn vào hành lý của bạn.

Xem đầy đủ từ "label": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

longan Danh từ

UK/ˈlɒŋɡən/US/ˈlɔŋɡən/

Nghĩa: nhãn

Xem đầy đủ từ "longan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mark Danh từ

UK/mɑːk/US/mɑɹk/

Nghĩa: Dấu, nhãn, nhãn hiệu.

Xem đầy đủ từ "mark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brand Danh từ

UK/ˈbɹænd/US/ˈbɹænd/

Nghĩa: Nhãn (hàng hoá), thương hiệu.

Xem đầy đủ từ "brand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glabrous Tính từ

UK/ˈɡleɪbɹəs/US/ˈɡleɪbɹəs/

Nghĩa: Không có râu, không có lông, nhãn.

Xem đầy đủ từ "glabrous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flat Tính từ

UK/ˈflæt/US/ˈflæt/

Nghĩa: Nhãn.

Xem đầy đủ từ "flat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tally Danh từ

UK/ˈtæli/US/ˈtæli/

Nghĩa: Nhãn (ghi tên hàng); biển (khắc tên cây ở vường bách thảo...).

Xem đầy đủ từ "tally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trademark

UK/ˈtɹeɪdmɑːk/US/ˈtɹeɪdmɑɹk/

Xem đầy đủ từ "trademark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pigeonhole Danh từ

UK/ˈpɪdʒ(ɪ)nhəʊl/US/ˈpɪdʒənˌ(h)oʊl/

Nghĩa: Nhãn, mác, thể loại (dùng để phân loại một nhóm sự vật).

Xem đầy đủ từ "pigeonhole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sticker Danh từ

UK/ˈstɪkə/US/ˈstɪkɚ/

Nghĩa: nhãn

Xem đầy đủ từ "sticker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhãn tiếng Anh là gì?

"nhãn" trong tiếng Anh là label (danh từ), longan (danh từ), mark (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.