Nhường tiếng Anh là gì?
"nhường" trong tiếng Anh là give up (động từ), remise (ngoại động từ), release (ngoại động từ).
give up Động từ
Nghĩa: nhường
- to give up one's seatnhường ghế, nhường chỗ ngồi
remise Ngoại động từ
UK/ɹɪˈmʌɪz/US/ɹɪˈmaɪz/
Nghĩa: Nộp, nhường, nhượng (quyền, tài sản...).
release Ngoại động từ
UK/ɹəˈliːs/US/ɹəˈliːs/
Nghĩa: Nhường, nhượng.
transfer Động từ
UK/tɹɑːnsˈfɜː/US/tɹænsˈfɚ/
Nghĩa: Nhượng, nhường, chuyển cho.
- to transfer landnhượng đất
yield Nội động từ
UK/jiːld/US/jiːld/
Nghĩa: Chịu thua, chịu lép, nhường.
- to yield to nonechẳng nhường ai, không chịu thua ai
resign Ngoại động từ
UK/ɹɪˈzaɪn/US/ɹiːˈsaɪn/
Nghĩa: Trao, nhường.
- to resign the property to the right claimanttrao lại tài sản cho người được hưởng chính đáng
relinquish
UK/ɹɪˈlɪŋkwɪʃ/US/ɹɪˈlɪŋkwɪʃ/
resignation Danh từ
UK/ˌɹɛz.ɪɡˈneɪ.ʃən/US/ˌɹɛz.ɪɡˈneɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự từ bỏ, sự trao, sự nhường (quyền lợi, hy vọng...).
concession Danh từ
UK/kənˈsɛʃən/US/kənˈsɛʃən/
Nghĩa: Sự nhượng, sự nhượng bộ; sự nhường (đất đai...).
- to make concessionsnhượng bộ, nhân nhượng
releasor Danh từ
Nghĩa: Người nhường.
Câu hỏi thường gặp
Nhường tiếng Anh là gì?
"nhường" trong tiếng Anh là give up (động từ), remise (ngoại động từ), release (ngoại động từ).