TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhược điểm tiếng Anh là gì?

"nhược điểm" trong tiếng Anh là shortcoming (danh từ), con (danh từ), weakness (danh từ).

shortcoming Danh từ

UK/ˈʃɔːtˌkʌmɪŋ/US/ˈʃoɹtˌkʌmɪŋ/

Nghĩa: Thiếu sót, khuyết điểm, nhược điểm.

Xem đầy đủ từ "shortcoming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

con Danh từ

UK/kɒn/US/kɑn/

Nghĩa: nhược điểm, khuyết điểm

  • This method has pros and cons.Phương pháp này có ưu và nhược điểm.

Xem đầy đủ từ "con": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weakness Danh từ

UK/ˈwiːk.nɪs/US/ˈwik.nɪs/

Nghĩa: Điểm yếu, nhược điểm.

Xem đầy đủ từ "weakness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defect Danh từ

UK/ˈdiːfɛkt/US/ˈdiːfɛkt/

Nghĩa: Thiếu sót, sai sót, nhược điểm; tật xấu, khuyết điểm.

  • to have the defects of one's qualitiestrong ưu điểm có những nhược điểm

Xem đầy đủ từ "defect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blemish Danh từ

UK/ˈblɛmɪʃ/US/ˈblɛmɪʃ/

Nghĩa: Tật; nhược điểm, thiếu sót.

Xem đầy đủ từ "blemish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limitation Danh từ

UK/lɪmɪˈteɪʃən/US/lɪmɪˈteɪʃən/

Nghĩa: Nhược điểm, thiếu sót, mặt hạn chế.

Xem đầy đủ từ "limitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flaw

UK/flɔː/US/flɔ/

Xem đầy đủ từ "flaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frailty Danh từ

UK/ˈfɹeɪlti/US/ˈfɹeɪ(ə)lti/

Nghĩa: Điểm yếu, nhược điểm.

Xem đầy đủ từ "frailty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foible Danh từ

UK/ˈfɔɪbəl/US/ˈfɔɪbəl/

Nghĩa: Nhược điểm, điểm yếu (về tính chất của một người nào).

Xem đầy đủ từ "foible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

failing Danh từ

US/ˈfeɪ.lɪŋ/

Nghĩa: Thiếu sót, nhược điểm.

Xem đầy đủ từ "failing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhược điểm tiếng Anh là gì?

"nhược điểm" trong tiếng Anh là shortcoming (danh từ), con (danh từ), weakness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.