TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhảy múa tiếng Anh là gì?

"nhảy múa" trong tiếng Anh là dance (nội động từ), dancing (danh từ), foot it (cụm động từ).

dance Nội động từ

US/dæns/

Nghĩa: Nhảy múa, khiêu vũ.

Xem đầy đủ từ "dance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dancing Danh từ

UK/ˈdɑːns.ɪŋ/US/ˈdæns.ɪŋ/

Nghĩa: Sự nhảy múa, sự khiêu vũ.

  • They are dancing in the rain.Họ đang nhảy múa trong mưa.
  • Elvis' is a great place to go dancing.Elvis' là một nơi tuyệt vời để nhảy múa.

Xem đầy đủ từ "dancing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foot it Cụm động từ

Nghĩa: (Thông tục) Nhảy, nhảy múa.

Xem đầy đủ từ "foot it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saltant Tính từ

UK/ˈsæl.tənt/US/ˈsæl.tənt/

Nghĩa: Nhảy, nhảy múa.

Xem đầy đủ từ "saltant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoof Nội động từ

US/hʊf/

Nghĩa: (từ lóng) nhảy múa, khiêu vũ.

Xem đầy đủ từ "hoof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dancer Danh từ

UK/ˈdɑːnsə(ɹ)/US/ˈdænsəɹ/

Nghĩa: Người nhảy múa, diễn viên múa, vũ nữ.

Xem đầy đủ từ "dancer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frisker Danh từ

US/ˈfrɪs.kɜː/

Nghĩa: Người nhảy múa.

Xem đầy đủ từ "frisker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orchestic Tính từ

Nghĩa: Sự nhảy múa.

Xem đầy đủ từ "orchestic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saltation Danh từ

UK/sælˈteɪ.ʃən/US/sælˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nhảy múa.

Xem đầy đủ từ "saltation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hooves Nội động từ

UK/hʊvz/US/hʊvz/

Nghĩa: (từ lóng) nhảy múa, khiêu vũ.

Xem đầy đủ từ "hooves": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhảy múa tiếng Anh là gì?

"nhảy múa" trong tiếng Anh là dance (nội động từ), dancing (danh từ), foot it (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.