TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhất thời tiếng Anh là gì?

"nhất thời" trong tiếng Anh là temporary (tính từ), transient (tính từ), momentary (tính từ).

temporary Tính từ

UK/ˈtɛm.pə.ɹə.ɹi/US/ˈtɛm.pəˌɹɛɹ.i/

Nghĩa: Tạm thời, nhất thời, lâm thời.

  • temporary successthắng lợi nhất thời
  • temporary powerquyền hành tạm thời

Xem đầy đủ từ "temporary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transient Tính từ

UK/ˈtɹan.zi.ənt/US/ˈtɹæn.ʃənt/

Nghĩa: Ngắn ngủi, nhất thời, chóng tàn.

  • transient successthắng lợi nhất thời

Xem đầy đủ từ "transient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

momentary Tính từ

UK/ˈməʊmənt(ə)ɹi/US/ˈmoʊmənˌtɛɹi/

Nghĩa: Chốc lát, nhất thời, tạm thời, thoáng qua, không lâu, ngắn ngủi.

Xem đầy đủ từ "momentary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precarious Tính từ

UK/pɹɪˈkɛəɹi.əs/US/pɹɪˈkɛəɹi.əs/

Nghĩa: Tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định.

  • precarious tenurequyền hưởng dụng tạm thời

Xem đầy đủ từ "precarious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transitory Tính từ

UK/ˈtɹæn.zɪ.t(ə)ɹɪ/US/ˈtɹæn.zɪˌtɔɹ.i/

Nghĩa: Nhất thời, tạm thời.

Xem đầy đủ từ "transitory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precariously Phó từ

US/prɪ.ˈkɛr.i.əs.li/

Nghĩa: Tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định.

Xem đầy đủ từ "precariously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provisionally Phó từ

US/prə.ˈvɪʒ.nəl.li/

Nghĩa: Tạm, tạm thời, lâm thời, nhất thời.

Xem đầy đủ từ "provisionally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unabiding Tính từ

Nghĩa: Không bền, nhất thời, không vĩnh cửu.

Xem đầy đủ từ "unabiding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impermanent Tính từ

Nghĩa: Tạm thời, nhất thời, không lâu bền, không trường cửu, không vĩnh viễn.

Xem đầy đủ từ "impermanent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fugitive Tính từ

UK/ˈfjuːd͡ʒɪtɪv/US/ˈfjuːd͡ʒɪtɪv/

Nghĩa: Nhất thời, chỉ có giá trị nhất thời (văn).

  • fugitive versesnhững bài thơ có giá trị nhất thời

Xem đầy đủ từ "fugitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

momently Phó từ

UK/ˈməʊməntli/

Nghĩa: Trong chốc lát, nhất thời, tạm thời.

Xem đầy đủ từ "momently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transitorily Phó từ

US/ˈtrænt.sə.ˌtɔr.i.li/

Nghĩa: Tạm thời, chốc lát; nhất thời.

Xem đầy đủ từ "transitorily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fungous Tính từ

US/ˈfəŋ.ɡəs/

Nghĩa: Mọc nhanh như nấm; nhất thời, không bền.

Xem đầy đủ từ "fungous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

momentariness Danh từ

US/ˈmoʊ.mən.ˌtɛr.i.nəs/

Nghĩa: Tính nhất thời, tính tạm thời; thời gian ngắn.

Xem đầy đủ từ "momentariness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the creature of a day Cụm từ

Nghĩa: Cái phù du, cái nhất thời; người nổi tiếng một thời.

Xem đầy đủ từ "the creature of a day": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impermanence Danh từ

UK/ɪmˈpɜː.mə.nəns/US/ɪmˈpɝː.mə.nəns/

Nghĩa: Tính tạm thời, tính nhất thời, tính không lâu bền, tính không trường cửu, tính không vĩnh viễn.

Xem đầy đủ từ "impermanence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impermanency Danh từ

Nghĩa: Tính tạm thời, tính nhất thời, tính không lâu bền, tính không trường cửu, tính không vĩnh viễn.

Xem đầy đủ từ "impermanency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caducity Danh từ

US/kə.ˈduː.sə.ti/

Nghĩa: Tính không bền, tính nhất thời, tính chóng tàn.

Xem đầy đủ từ "caducity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhất thời tiếng Anh là gì?

"nhất thời" trong tiếng Anh là temporary (tính từ), transient (tính từ), momentary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.