Nhận xét tiếng Anh là gì?
"nhận xét" trong tiếng Anh là remark (nội động từ), observe (động từ), platotude (danh từ).
remark Nội động từ
UK/ɹɪˈmɑːk/US/ɹɪˈmɑɹk/ giọng người thật
Nghĩa: Nhận xét, phê bình, bình luận.
- to make (pass) no remark onkhông có ý kiến nhận xét gì về (cái gì)
- to pass a rude remark upon someonenhận xét ai một cách thô bạo
observe Động từ
UK/əbˈzɜːv/US/əbˈzɝv/ giọng người thật
Nghĩa: Quan sát, nhận xét, theo dõi.
platotude Danh từ
Nghĩa: Nhận xét, lời nói bình thường, nhàm (đặc biệt do một người trang trọng nói ra).
comment
UK/ˈkɒmɛnt/US/ˈkɑmɛnt/ giọng người thật
- I had a rude comment on the tip of my tongue, but I decided not to say it.Tôi có một nhận xét hơi thô định nói ra nhưng tôi đã quyết định không nói.
observation Danh từ
UK/ˌɒbzəˈveɪʃn̩/US/ˌɑbzɚˈveɪʃn̩/ giọng người thật
Nghĩa: Lời nhận xét, điều quan sát được, điều nhận thấy.
judge
UK/d͡ʒʌd͡ʒ/US/d͡ʒʌd͡ʒ/ giọng người thật
view Danh từ
UK/vjuː/US/vjuː/ giọng người thật
Nghĩa: Quan điểm, nhận xét, ý kiến, cách nhìn.
- to form a clear view of the factscó cách nhìn rõ ràng các sự việc
- to hold advanced viewscó những quan điểm tiên tiến
interject Ngoại động từ
UK/ɪn.təˈdʒɛkt/US/ɪn.tɚˈd͡ʒɛkt/ giọng người thật
Nghĩa: Nhận xét, xen vào.
take stock of Cụm từ
Nghĩa: (Nghĩa bóng) Nhận xét, đánh giá.
reflection Danh từ
UK/ɹɪˈflɛkʃən/US/ɹɪˈflɛkʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự nhận xét, sự phê phán.
reffection Danh từ
Nghĩa: Sự nhận xét, sự phê phán.
reflexion Danh từ
UK/ɹɪˈflɛkʃ(ə)n/ giọng người thật
Nghĩa: Sự nhận xét, sự phê phán.
Câu hỏi thường gặp
Nhận xét tiếng Anh là gì?
"nhận xét" trong tiếng Anh là remark (nội động từ), observe (động từ), platotude (danh từ).