TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhịp tiếng Anh là gì?

"nhịp" trong tiếng Anh là beat (danh từ), cadence (danh từ), rate.

beat Danh từ

UK/biːt/US/biːt/

Nghĩa: Nhịp, nhịp đánh, phách (của người chỉ huy dàn nhạc).

Xem đầy đủ từ "beat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cadence Danh từ

UK/ˈkeɪ̯dəns/US/ˈkeɪ̯dəns/

Nghĩa: Nhịp, phách.

Xem đầy đủ từ "cadence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rate

UK/ɹeɪt/US/ɹeɪt/

  • Check their heart rate.Kiểm tra nhịp tim của họ đi.

Xem đầy đủ từ "rate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rhythm

UK/ˈɹɪð.əm/US/ˈɹɪð.əm/

  • I love dancing to my favorite songs, letting the rhythm take control.Tôi thích nhảy theo bài hát ưa thích của mình, để cho nhịp điệu dẫn dắt.

Xem đầy đủ từ "rhythm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tempo Danh từ

UK/ˈtɛm.pəʊ/US/ˈtɛm.poʊ/

Nghĩa: Nhịp, nhịp độ.

  • I like the slow tempo of this song.Tôi thích nhịp điệu chậm của bài hát này.
  • at a quick tempovới nhịp độ nhanh

Xem đầy đủ từ "tempo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bar Danh từ

UK/bɑː/US/bɑɹ/

Nghĩa: Gạch nhịp; nhịp.

Xem đầy đủ từ "bar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bay Danh từ

UK/ˈbeɪ̯/US/ˈbeɪ̯/

Nghĩa: Nhịp (cầu).

Xem đầy đủ từ "bay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measure Danh từ

UK/ˈmɛʒ.ə/US/ˈmɛʒ.ɚ/

Nghĩa: Nhịp, nhịp điệu.

Xem đầy đủ từ "measure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

span

UK/spæn/US/spæn/

Xem đầy đủ từ "span": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tempi Danh từ

UK/ˈtɛmpiː/US/ˈtɛmpiː/

Nghĩa: Nhịp, nhịp độ.

  • at a quick tempovới nhịp độ nhanh

Xem đầy đủ từ "tempi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhịp tiếng Anh là gì?

"nhịp" trong tiếng Anh là beat (danh từ), cadence (danh từ), rate.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.