TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhổ rễ tiếng Anh là gì?

"nhổ rễ" trong tiếng Anh là extirpate (ngoại động từ), eradicate (ngoại động từ), deracinate (ngoại động từ).

extirpate Ngoại động từ

UK/ˈɛkstəpeɪt/US/ˈɛkstɚpeɪt/

Nghĩa: Nhổ rễ, đào tận gốc (cây, cỏ...); cắt bỏ (cái u...).

Xem đầy đủ từ "extirpate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eradicate Ngoại động từ

US/əˈræd.əˌkeɪt/

Nghĩa: Nhổ rễ.

Xem đầy đủ từ "eradicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deracinate Ngoại động từ

UK/dɪˈɹæsɪneɪt/US/dɪˈɹæsɪneɪt/

Nghĩa: Nhổ rễ, làm bật rễ.

Xem đầy đủ từ "deracinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disroot Ngoại động từ

UK/dɪsˈɹuːt/US/dɪsˈɹuːt/

Nghĩa: Nhổ rễ.

Xem đầy đủ từ "disroot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unplant Ngoại động từ

Nghĩa: Nhổ rễ.

Xem đầy đủ từ "unplant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eradication Danh từ

US/ɪ.ˌræ.də.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nhổ rễ.

Xem đầy đủ từ "eradication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deracination Danh từ

US/ˈdi.ˌræ.sə.ˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nhổ rễ.

Xem đầy đủ từ "deracination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eradicator Danh từ

US/ɪ.ˈræ.də.ˌkeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người nhổ rễ, người bài trừ.

Xem đầy đủ từ "eradicator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extirpation Danh từ

US/ˌɛk.stɜː.ˈpeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nhổ rễ, sự đào tận gốc (cây, cỏ...); sự cắt bỏ (cái u...).

Xem đầy đủ từ "extirpation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extirpator Danh từ

US/ˈɛk.stɜː.ˌpeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người nhổ rễ, người đào tận gốc; người trừ tiệt; người cắt (chai chân).

Xem đầy đủ từ "extirpator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhổ rễ tiếng Anh là gì?

"nhổ rễ" trong tiếng Anh là extirpate (ngoại động từ), eradicate (ngoại động từ), deracinate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.