Nhổ rễ tiếng Anh là gì?
"nhổ rễ" trong tiếng Anh là extirpate (ngoại động từ), eradicate (ngoại động từ), deracinate (ngoại động từ).
extirpate Ngoại động từ
UK/ˈɛkstəpeɪt/US/ˈɛkstɚpeɪt/
Nghĩa: Nhổ rễ, đào tận gốc (cây, cỏ...); cắt bỏ (cái u...).
eradicate Ngoại động từ
US/əˈræd.əˌkeɪt/
Nghĩa: Nhổ rễ.
deracinate Ngoại động từ
UK/dɪˈɹæsɪneɪt/US/dɪˈɹæsɪneɪt/
Nghĩa: Nhổ rễ, làm bật rễ.
disroot Ngoại động từ
UK/dɪsˈɹuːt/US/dɪsˈɹuːt/
Nghĩa: Nhổ rễ.
unplant Ngoại động từ
Nghĩa: Nhổ rễ.
eradication Danh từ
US/ɪ.ˌræ.də.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự nhổ rễ.
deracination Danh từ
US/ˈdi.ˌræ.sə.ˈneɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự nhổ rễ.
eradicator Danh từ
US/ɪ.ˈræ.də.ˌkeɪ.tɜː/
Nghĩa: Người nhổ rễ, người bài trừ.
extirpation Danh từ
US/ˌɛk.stɜː.ˈpeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự nhổ rễ, sự đào tận gốc (cây, cỏ...); sự cắt bỏ (cái u...).
extirpator Danh từ
US/ˈɛk.stɜː.ˌpeɪ.tɜː/
Nghĩa: Người nhổ rễ, người đào tận gốc; người trừ tiệt; người cắt (chai chân).
Câu hỏi thường gặp
Nhổ rễ tiếng Anh là gì?
"nhổ rễ" trong tiếng Anh là extirpate (ngoại động từ), eradicate (ngoại động từ), deracinate (ngoại động từ).