TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhiệm vụ tiếng Anh là gì?

"nhiệm vụ" trong tiếng Anh là task (danh từ), mission (danh từ), duty (danh từ).

task Danh từ

UK/tɑːsk/US/tæsk/

Nghĩa: Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự.

  • He avoids all troublesome tasks.Anh ta né tránh mọi nhiệm vụ vất vả.
  • I can’t finish this task until the director comes.Tôi không thể hoàn tất được nhiệm vụ này cho đến khi giám đốc đến đâu.

Xem đầy đủ từ "task": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mission Danh từ

UK/ˈmɪʃ.ən/US/ˈmɪʃ.ən/

Nghĩa: Sứ mệnh, nhiệm vụ.

  • Mission accomplished.Nhiệm vụ hoàn thành.
  • Tom couldn't understand what the purpose of the mission was.Tom không thể hiểu được mục đích của nhiệm vụ là gì.

Xem đầy đủ từ "mission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duty Danh từ

UK/ˈdjuː.ti/US/ˈdu.ti/

Nghĩa: nhiệm vụ, trách nhiệm, chức trách, nghĩa vụ

  • to do one's dutylàm nhiệm vụ, làm bổn phận
  • to make it a point of duty to; to think it a duty to...coi như là một nhiệm vụ phải

Xem đầy đủ từ "duty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bludge Nội động từ

UK/blʌdʒ/US/blʌdʒ/

Nghĩa: ) trốn tránh công việc, nhiệm vụ.

Xem đầy đủ từ "bludge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

onus Danh từ

UK/ˈəʊnəs/US/ˈoʊnəs/

Nghĩa: Nhiệm vụ, trách nhiệm.

Xem đầy đủ từ "onus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devoir Danh từ

UK/dəˈvwɑː/US/dəˈvwɑː/

Nghĩa: Bổn phận, nhiệm vụ, phậm sự.

  • to do one's devoirlàm nhiệm vụ

Xem đầy đủ từ "devoir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

place Danh từ

UK/ˈpleɪ̯s/US/ˈpleɪ̯s/

Nghĩa: Nhiệm vụ, cương vị.

  • it is not my place to inquire into thattôi không có nhiệm vụ tì hiểu việc ấy
  • to keep aomebody in his placebắt ai phải giữ đúng cương vị, không để cho ai vượt quá cương vị

Xem đầy đủ từ "place": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

office Danh từ

UK/ˈɒf.ɪs/US/ˈɔ.fɪs/

Nghĩa: Nhiệm vụ.

Xem đầy đủ từ "office": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

part Danh từ

UK/pɑːt/US/pɑɹt/

Nghĩa: Phần việc, nhiệm vụ.

  • I have done my parttôi đã làm phần việc của tôi
  • it was not my part to interferetôi không có nhiệm vụ can thiệp vào

Xem đầy đủ từ "part": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

function Danh từ

UK/ˈfʌŋ(k)ʃən/US/ˈfʌŋkʃən/

Nghĩa: Nhiệm vụ, trách nhiệm.

  • the functions of a judgenhiệm vụ của quan toà

Xem đầy đủ từ "function": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charge Danh từ

UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/

Nghĩa: Nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm.

Xem đầy đủ từ "charge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commission Danh từ

UK/kəˈmɪʃən/US/kəˈmɪʃən/

Nghĩa: Nhiệm vụ, phận sự.

  • to be on the commissionđang thi hành nhiệm vụ (của một quan toà)

Xem đầy đủ từ "commission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

functionate Danh từ

Nghĩa: Nhiệm vụ, trách nhiệm.

  • the functions of a judgenhiệm vụ của quan toà

Xem đầy đủ từ "functionate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhiệm vụ tiếng Anh là gì?

"nhiệm vụ" trong tiếng Anh là task (danh từ), mission (danh từ), duty (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.