TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Oằn tiếng Anh là gì?

"oằn" trong tiếng Anh là warp (nội động từ), bent (tính từ), yield (nội động từ).

warp Nội động từ

UK/ˈwɔːp/US/ˈwoɹp/

Nghĩa: Cong, oằn, vênh.

Xem đầy đủ từ "warp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bent Tính từ

UK/bɛnt/US/bɛnt/

Nghĩa: Cong, oằn, vặn vẹo; xoắn.

Xem đầy đủ từ "bent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yield Nội động từ

UK/jiːld/US/jiːld/

Nghĩa: Cong, oằn.

  • to yield under a weightcong (oằn) dưới sức nặng

Xem đầy đủ từ "yield": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bend

UK/bɛnd/US/bɛnd/

Xem đầy đủ từ "bend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curve

UK/kɜːv/US/kɚv/

Xem đầy đủ từ "curve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buckle Động từ

UK/ˈbʌkəl/US/ˈbʌkəl/

Nghĩa: Oằn, làm oằn.

Xem đầy đủ từ "buckle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give way Cụm động từ

Nghĩa: Cong, oằn, lún xuống, tan, gây, đứt.

  • the rope gave waydây thừng đứt
  • the ice gave waybăng tan ra

Xem đầy đủ từ "give way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crookedness Danh từ

US/ˈkrʊ.kəd.nəs/

Nghĩa: Sự cong, sự oằn, sự vặn vẹo.

Xem đầy đủ từ "crookedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crooked Tính từ

UK/kɹʊkɪd/US/kɹʊkɪd/

Nghĩa: Cong, oằn, vặn vẹo; xoắn.

Xem đầy đủ từ "crooked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yielding Tính từ

UK/ˈjiːldɪŋ/US/ˈjiːldɪŋ/

Nghĩa: Cong, oằn.

Xem đầy đủ từ "yielding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Oằn tiếng Anh là gì?

"oằn" trong tiếng Anh là warp (nội động từ), bent (tính từ), yield (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.