Phàn nàn tiếng Anh là gì?
"phàn nàn" trong tiếng Anh là complain (nội động từ), beef (nội động từ), complaint (danh từ).
complain Nội động từ
UK/kəmˈpleɪn/US/kəmˈpleɪn/
Nghĩa: Kêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền; oán trách.
- How dare he complain?Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?
- You have no reason to complain.Bạn không có lý do gì để phàn nàn cả.
beef Nội động từ
UK/biːf/US/bif/
Nghĩa: Phàn nàn, than vãn.
complaint Danh từ
UK/kəmˈpleɪnt/US/kəmˈpleɪnt/
Nghĩa: phàn nàn
- Complaints are rare.Rất hiếm lời phàn nàn.
- to have no cause of complaintkhông có gì phải phàn nàn cả
beeves Động từ
Nghĩa: (từ lóng) phàn nàn, than vãn.
chunter Động từ
UK/ˈtʃʌn.tə/US/ˈt͡ʃʌn.tɚ/
Nghĩa: Phàn nàn, kêu ca.
repine Nội động từ
UK/ɹɪˈpaɪn/US/ɹɪˈpaɪn/
Nghĩa: Phàn nàn, than phiền, cằn nhằn, không bằng lòng.
- to repine at one's unhappy lotthan phiền về số phận hẩm hiu của mình
find fault with Cụm từ
Nghĩa: Không vừa ý, phàn nàn; chê trách; bới móc.
quarrel Nội động từ
UK/ˈkwɒɹ(ə)l/US/ˈkwɔɹəl/
Nghĩa: Đỗ lỗi, chê, phàn nàn.
grippe Động từ
UK/ɡɹɪp/US/ɡɹɪp/
Nghĩa: (từ lóng) kêu ca, phàn nàn.
grievance Danh từ
UK/ˈɡɹiː.vəns/US/ˈɡɹiː.vəns/
Nghĩa: Lời trách, lời phàn nàn, lời kêu ca; lời than phiền.
gripe Danh từ
UK/ɡɹaɪp/US/ɡɹaɪp/
Nghĩa: (từ lóng) lời kêu ca, lời phàn nàn.
gravamen Danh từ
UK/ɡɹəˈveɪmɛn/US/ɡɹəˈveɪmən/
Nghĩa: Lời phàn nàn, lời than vãn.
Câu hỏi thường gặp
Phàn nàn tiếng Anh là gì?
"phàn nàn" trong tiếng Anh là complain (nội động từ), beef (nội động từ), complaint (danh từ).