gravamen
UK/ɡɹəˈveɪmɛn/
US/ɡɹəˈveɪmən/
giọng máy của trình duyệt
gravamen nghĩa là điểm cơ bản, phần chính, lời phàn nàn, lời than vãn.
Nghĩa của gravamen
Danh từ
- Pháp lý Điểm cơ bản, phần chính (của một bản cáo trạng).
- Lời phàn nàn, lời than vãn.
Dạng từ của gravamen
| Số nhiều | gravamens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gravamen
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gravamen nghĩa là gì?
gravamen (danh từ) nghĩa là điểm cơ bản, phần chính, lời phàn nàn, lời than vãn.
gravamen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gravamen: giọng Anh (UK) /ɡɹəˈveɪmɛn/, giọng Mỹ (US) /ɡɹəˈveɪmən/.