TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gravamen

UK/ɡɹəˈveɪmɛn/ US/ɡɹəˈveɪmən/ giọng máy của trình duyệt

gravamen nghĩa là điểm cơ bản, phần chính, lời phàn nàn, lời than vãn.

Nghĩa của gravamen

Danh từ

  1. Pháp lý Điểm cơ bản, phần chính (của một bản cáo trạng).
  2. Lời phàn nàn, lời than vãn.

Dạng từ của gravamen

Số nhiềugravamens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gravamen

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gravamen nghĩa là gì?

gravamen (danh từ) nghĩa là điểm cơ bản, phần chính, lời phàn nàn, lời than vãn.

gravamen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gravamen: giọng Anh (UK) /ɡɹəˈveɪmɛn/, giọng Mỹ (US) /ɡɹəˈveɪmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.