TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phát hành tiếng Anh là gì?

"phát hành" trong tiếng Anh là issue (động từ), release (động từ), pre-release (ngoại động từ).

issue Động từ

UK/ˈɪʃuː/US/ˈɪʃ(j)u/

Nghĩa: Đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra.

  • Who issued the card for you?Ai phát hành thẻ cho bạn?

Xem đầy đủ từ "issue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

release Động từ

UK/ɹəˈliːs/US/ɹəˈliːs/

Nghĩa: phát hành

  • to release a new filmphát hành một cuốn phim mới

Xem đầy đủ từ "release": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pre-release Ngoại động từ

Nghĩa: Phát hành; trình diễn trước thời điểm chính thức.

Xem đầy đủ từ "pre-release": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

publish

UK/ˈpʌblɪʃ/US/ˈpʌblɪʃ/

Xem đầy đủ từ "publish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

utter Ngoại động từ

UK/ˈʌtə/US/ˈʌtəɹ/

Nghĩa: Cho lưu hành, phát hành (bạc gi...).

Xem đầy đủ từ "utter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emit Ngoại động từ

UK/iˈmɪt/US/iˈmɪt/

Nghĩa: Phát hành (giấy bạc...).

Xem đầy đủ từ "emit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emission Danh từ

UK/ɪˈmɪʃ.ən/US/ɪˈmɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự phát hành (giấy bạc...).

Xem đầy đủ từ "emission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

issuance Danh từ

US/ˈɪʃ(j)uəns/

Nghĩa: Sự phát; sự phát hành; sự cho ra.

Xem đầy đủ từ "issuance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

issuer Danh từ

US/ˈɪ.ˌʃu.ːɜː/

Nghĩa: Người đưa ra, người phát hành, người in ra (sách báo, tiền...).

Xem đầy đủ từ "issuer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phát hành tiếng Anh là gì?

"phát hành" trong tiếng Anh là issue (động từ), release (động từ), pre-release (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.