Phương pháp tiếng Anh là gì?
"phương pháp" trong tiếng Anh là method (danh từ), procedure (danh từ), way (danh từ).
method Danh từ
UK/ˈmɛθəd/US/ˈmɛθəd/
Nghĩa: Phương pháp, cách thức.
- I run a lot as a method for the Olympics.Tôi chạy rất nhiều như một phương pháp cho Olympics.
- The injaculation method allegedly enables men to have multiple orgasms.Phương pháp xuất tinh ngược được cho là có thể giúp đàn ông có nhiều cơn cực khoái.
procedure Danh từ
UK/pɹəˈsiː.d͡ʒə/US/pɹəˈsi.d͡ʒɚ/
Nghĩa: phương pháp
way Danh từ
UK/weɪ/US/weɪ/
Nghĩa: Cách, phương pháp, phương kế, biện pháp.
- in no waychẳng bằng cách nào
- to go the right way tochọn cách tốt để
system Danh từ
UK/ˈsɪstəm/US/ˈsɪstəm/
Nghĩa: Phương pháp.
- to work with systemlàm việc có phương pháp
road Danh từ
US/ɹod/
Nghĩa: Cách, phương pháp, con đường (dẫn tới cái gì...).
- the road to successcon đường dẫn đến thành công
- there is no royal road to...không có cách nào dễ dàng để đạt tới
process Danh từ
UK/ˈpɹəʊ.sɛs/US/ˈpɹɑ.sɛs/
Nghĩa: Phương pháp, cách thức (sản xuất, chế biến).
- the Bessemer process of making steelphương pháp sản xuất thép Be-xơ-me
recipe Danh từ
UK/ˈɹɛs.ɪ.pi/US/ˈɹɛs.ɪ.pi/
Nghĩa: Phương pháp, cách làm (việc gì).
metacriticism Danh từ
Nghĩa: Kiểm tra các nguyên tắc, phương pháp, và các thuật ngữ chỉ trích; xem xét lại một cách có hệ thống thuật ngữ, logic và cấu trúc của chính các cuộc thảo luận lý
contrivance Danh từ
UK/kənˈtɹaɪ.vəns/US/kənˈtɹaɪ.vəns/
Nghĩa: Cách, phương pháp.
Câu hỏi thường gặp
Phương pháp tiếng Anh là gì?
"phương pháp" trong tiếng Anh là method (danh từ), procedure (danh từ), way (danh từ).