road
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
US/ɹod/
giọng máy của trình duyệt
road nghĩa là con đường, đường sắt, đánh hơi theo, đường.
Nghĩa của road
Danh từ
- Con đường.
- high roadđường cái
- to take the roadlên đường
- to be on the roadđáng trên đường đi; làm nghề đi chào hàng; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cướp đường
- the rule of the roadluật đi đường
- to get out of the roadtránh ra không cản đường (ai); không làm cản trở (ai)
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đường sắt.
- Đường phố.
- Cách, phương pháp, con đường (dẫn tới cái gì...).
- the road to successcon đường dẫn đến thành công
- there is no royal road to...không có cách nào dễ dàng để đạt tới
- Thường số, Số nhiều (hàng hải) vũng tàu.
- to anchor in the roadsthả neo ở vũng tàu
Ngoại động từ
- Đánh hơi theo (thú săn).
Dạng từ của road
| Số nhiều | roads |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với road
Đồng nghĩa
Họ từ của road
Cụm từ, thành ngữ với road
- all roads lead to Rome — (Tục ngữ) Tất cả mọi người đến đi đến thành La-mã.
- to burn up the road — Ngoan ngoãn, dễ bảo (ngựa).
- juice road — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) đường xe lửa chạy điện.
- road accident — Tai nạn giao thông.
- road accidents — Số nhiều của road accident
- road agent — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Kẻ cướp đường.
- road rage — Người điều khiển phương tiện giao thông đường bộ có hành vi hung hăng không thể kiểm soát được, đặc biệt là khi bị căng thẳng, bực bội.
Câu ví dụ với road
- A truck was rushing down the road. Một chiếc xe tải vừa lao đi dọc theo con đường.
- There was a detour on the road. Trên đường có một khúc ngoặt.
- There's not much traffic on this road. Con đường này không có nhiều xe đi lại.
- There isn't much traffic on this road. Con đường này không có nhiều xe đi lại.
- There is not much traffic on this road. Con đường này không có nhiều xe đi lại.
- A new road is under construction. Người ta đang thi công một con đường mới.
- The road is full of potholes. Con đường đầy những ổ gà.
- A bird was perched on the road sign. Một con chim đậu lên biển báo giao thông.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
road nghĩa là gì?
road (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là con đường, đường sắt, đánh hơi theo, đường.
road phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của road: giọng Mỹ (US) /ɹod/.