TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phẳng tiếng Anh là gì?

"phẳng" trong tiếng Anh là flat (phó từ), level (tính từ), plane (tính từ).

flat Phó từ

UK/ˈflæt/US/ˈflæt/

Nghĩa: Bằng, phẳng, bẹt.

  • I just bought a 40 inch flat screen television.Tôi mới mua một cái ti vi màn hình phẳng bốn mươi in.
  • It was believed that the earth was flat.Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng.

Xem đầy đủ từ "flat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

level Tính từ

UK/ˈlɛvəl/US/ˈlɛvəl/

Nghĩa: Phẳng, bằng.

  • The earthquake leveled the town.Trận động đất đã san phẳng cả thị trấn.
  • level groundđất bằng, mặt đất bằng phẳng

Xem đầy đủ từ "level": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plane Tính từ

UK/pleɪn/US/pleɪn/

Nghĩa: bằng, phẳng, bằng phẳng

  • plane figurehình phẳng

Xem đầy đủ từ "plane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flatly Phó từ

UK/ˈflætli/US/ˈflætli/

Nghĩa: Bằng, phẳng, bẹt.

Xem đầy đủ từ "flatly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

applanate Tính từ

Nghĩa: Phẳng; dẹt.

Xem đầy đủ từ "applanate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smoothen Ngoại động từ

UK/ˈsmuːðən/US/ˈsmuːðən/

Nghĩa: Làm cho thành trơn, phẳng.

Xem đầy đủ từ "smoothen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plan Tiền tố

UK/plæn/US/plæn/

Nghĩa: Phẳng.

  • plano-concavephẳng-lồi

Xem đầy đủ từ "plan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

even

UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/

Xem đầy đủ từ "even": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flat-plate Danh từ

US/ˈflæt.ˈpleɪt/

Nghĩa: Bàn phẳng; tấm phẳng.

Xem đầy đủ từ "flat-plate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flatness Danh từ

US/ˈflætnəs/

Nghĩa: Sự bằng, sự phẳng, sự bẹt.

Xem đầy đủ từ "flatness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

planum Danh từ

Nghĩa: Mặt phẳng; tấm phẳng.

Xem đầy đủ từ "planum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unrumpled Tính từ

Nghĩa: Méo, phẳng, không bù xù/rối tung.

Xem đầy đủ từ "unrumpled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phẳng tiếng Anh là gì?

"phẳng" trong tiếng Anh là flat (phó từ), level (tính từ), plane (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.